Từ Vựng
Linh Kiện
& Phụ Kiện
Điện Thoại
手机零件 & 配件词汇 · 40 từ vựng thiết yếu
📞
0879 388 989
•
0879 506 666
•
🌐 tiengtrunghoanam.edu.vn
40
Từ vựng
5
Nhóm
40
Ví dụ
💡 Nhấn thẻ để xem ví dụ
🎓 Chế độ ôn tập
Tất cả (40)
🔧 Phần cứng
📦 Phụ kiện
📶 SIM & thẻ
📱 Phần mềm
🔩 Sửa chữa
🔧 Phần cứng điện thoại
1
shǒu jī zǔ jiàn
手机组件
Linh kiện điện thoại
+
这家商店批发各种原装的
手机组件
。
Cửa hàng này bán buôn các loại
linh kiện điện thoại
nguyên bản.
2
bō hào pán
拨号盘
Bàn phím điện thoại
+
只要在
拨号盘
上输入号码,就可以打电话了。
Chỉ cần nhập số trên
bàn phím điện thoại
là có thể gọi điện rồi.
3
diàn chí
电池
Pin điện thoại
+
我的手机
电池
老化了,用不到半天就没电。
Pin điện thoại
của tôi bị chai rồi, dùng chưa đến nửa ngày đã hết điện.
4
píng mù
屏幕
Màn hình
+
他的手机掉在地上,
屏幕
碎得一塌糊涂。
Điện thoại của anh ấy rơi xuống đất,
màn hình
vỡ nát bét.
5
xiāng jī
相机
Camera, máy ảnh số
+
这部手机的
相机
像素非常高,拍出的照片很漂亮。
Camera
của chiếc điện thoại này có độ phân giải rất cao, chụp ảnh rất đẹp.
6
qī pí diàn lǎn
漆皮电缆
Cáp điện
+
手机内部有很多细小的
漆皮电缆
。
Bên trong điện thoại có rất nhiều sợi
cáp điện
nhỏ.
7
chuán gǎn qì
传感器
Cảm biến
+
这款手机配备了先进的指纹
传感器
。
Điện thoại này được trang bị
cảm biến
vân tay tiên tiến.
8
yáng shēng qì
扬声器
Loa ngoài
+
手机的
扬声器
坏了,声音听起来很沙哑。
Loa ngoài
của điện thoại bị hỏng, âm thanh nghe rất khàn.
9
mài kè fēng
麦克风
Micro (ống nghe)
+
麦克风
出问题了,对方听不到我说话。
Micro
bị trục trặc, đầu dây kia không nghe thấy tôi nói.
10
zhǔ bǎn
主板
Bo mạch chủ
+
手机进水导致
主板
损坏,需要更换。
Điện thoại bị vào nước làm hỏng
bo mạch chủ
, cần phải thay.
📦 Phụ kiện
11
shǒu jī ké
手机壳
Vỏ / ốp điện thoại
+
这种金属
手机壳
虽然耐摔,但会影响信号。
Loại
vỏ điện thoại
bằng kim loại này tuy bền nhưng ảnh hưởng đến tín hiệu.
12
shǒu jī tào
手机套
Ốp lưng silicon
+
我想买一个硅胶
手机套
来保护我的新手机。
Tôi muốn mua một cái
ốp lưng
bằng silicon để bảo vệ máy mới.
13
shǒu jī bǎo hù mó
手机保护膜
Kính cường lực / miếng dán
+
刚买手机,老板送了我一张
手机保护膜
。
Vừa mua điện thoại, chủ cửa hàng tặng tôi một miếng
kính cường lực
.
14
chōng diàn qì
充电器
Bộ sạc
+
你的
充电器
支持快充吗?
Bộ sạc
của bạn có hỗ trợ sạc nhanh không?
15
chōng diàn xiàn
充电线
Dây sạc
+
我的
充电线
断了,得买条新的。
Dây sạc
của tôi bị đứt rồi, phải mua cái mới thôi.
16
bèi yòng chōng diàn qì
备用充电器
Sạc dự phòng
+
出远门时,带上
备用充电器
比较保险。
Khi đi xa, mang theo
sạc dự phòng
thì sẽ yên tâm hơn.
17
ěr jī
耳机
Tai nghe
+
戴上
耳机
,你可以听得更清楚。
Đeo
tai nghe
vào, bạn có thể nghe rõ hơn.
18
dú kǎ qì
读卡器
Đầu đọc thẻ
+
我买了一个
读卡器
,方便把手机照片传到电脑里。
Tôi mua một cái
đầu đọc thẻ
để tiện chuyển ảnh từ điện thoại sang máy tính.
19
shǒu jī pèi jiàn
手机配件
Phụ kiện điện thoại
+
购物中心正在打折销售各种
手机配件
。
Trung tâm thương mại đang giảm giá bán các loại
phụ kiện điện thoại
.
20
wú xiàn chōng diàn qì
无线充电器
Sạc không dây
+
把手机放在
无线充电器
上就可以充电了,很方便。
Chỉ cần đặt điện thoại lên
sạc không dây
là có thể sạc rồi, rất tiện.
📶 SIM & Thẻ nhớ
21
diàn huà kǎ
电话卡
SIM điện thoại
+
我需要换一张新的
电话卡
才能使用这个网络。
Tôi cần đổi một chiếc
SIM điện thoại
mới để dùng được mạng này.
22
nèi cún kǎ
内存卡
Thẻ nhớ
+
手机空间不足了,我需要扩充一张
内存卡
。
Bộ nhớ điện thoại không đủ rồi, tôi cần lắp thêm một cái
thẻ nhớ
.
23
chōng zhí kǎ
充值卡
Thẻ nạp tiền điện thoại
+
以前大家都习惯买
充值卡
来缴话费。
Hồi trước mọi người đều quen mua
thẻ nạp tiền
để đóng cước điện thoại.
24
guā kāi
刮开
Cào (thẻ)
+
请
刮开
充值卡背面的涂层,获取充值密码。
Vui lòng
cào
lớp phủ mặt sau thẻ để lấy mã nạp tiền.
25
liú liàng kǎ
流量卡
Thẻ data / 4G
+
我买了一张
流量卡
,每个月有100G流量。
Tôi mua một
thẻ data
, mỗi tháng có 100GB dung lượng.
📱 Phần mềm & chức năng
26
shè zhì
设置
Cài đặt
+
你可以在
设置
菜单里调整屏幕亮度。
Bạn có thể điều chỉnh độ sáng màn hình trong menu
cài đặt
.
27
diàn huà bù
电话簿
Danh bạ
+
我在
电话簿
里找了很久,也没找到他的号码。
Tôi tìm trong
danh bạ
rất lâu mà vẫn không thấy số của anh ấy.
28
xìn xī
信息
Tin nhắn
+
如果你有事,请给我发条
信息
。
Nếu bạn có việc gì, hãy gửi cho tôi một
tin nhắn
.
29
yìng yòng
应用
Ứng dụng (App)
+
这款
应用
可以帮助你学习汉语。
Ứng dụng
này có thể giúp bạn học tiếng Trung.
30
wǎng luò
网络
Mạng internet
+
这里的
网络
速度很慢,视频一直卡顿。
Tốc độ
mạng
ở đây rất chậm, video cứ bị giật lag.
31
wú xiàn wǎng luò
无线网络
WiFi / mạng không dây
+
请问这里有
无线网络
吗?密码是多少?
Cho hỏi ở đây có
WiFi
không? Mật khẩu là gì?
32
sān jī / sì jī / wǔ jī
三基 / 四基 / 五基
3G / 4G / 5G
+
现在的
五基
手机下载速度非常快。
Điện thoại
5G
hiện nay có tốc độ tải xuống rất nhanh.
33
mì mǎ
密码
Mật khẩu
+
为了安全,请定期修改手机
密码
。
Để an toàn, hãy thay đổi
mật khẩu
điện thoại định kỳ.
34
lán yá
蓝牙
Bluetooth
+
请打开
蓝牙
,我要把文件发给你。
Hãy bật
Bluetooth
lên, tôi cần gửi file cho bạn.
35
shǒu jī zhī fù
手机支付
Thanh toán điện thoại
+
现在很多人都用
手机支付
,不需要带现金了。
Hiện nay nhiều người dùng
thanh toán điện thoại
, không cần mang tiền mặt nữa.
🔩 Sửa chữa & bảo dưỡng
36
wéi xiū
维修
Sửa chữa
+
这家手机
维修
店的技术很好,价格也合理。
Tiệm
sửa chữa
điện thoại này có tay nghề tốt, giá cả hợp lý.
37
huàn píng
换屏
Thay màn hình
+
我的手机屏幕摔碎了,要去
换屏
。
Màn hình điện thoại của tôi bị vỡ rồi, phải đi
thay màn hình
.
38
chū chǎng jiǎn yàn
出厂检验
Kiểm tra xuất xưởng
+
每台手机在出售前都要经过严格的
出厂检验
。
Mỗi chiếc điện thoại trước khi bán đều phải qua
kiểm tra xuất xưởng
nghiêm ngặt.
39
bǎo xiū
保修
Bảo hành
+
这款手机
保修
期是一年,非人为损坏可以免费维修。
Điện thoại này có thời hạn
bảo hành
một năm, lỗi không do người dùng được sửa miễn phí.
40
chā zuò
插座
Ổ cắm / cổng sạc
+
手机的
插座
坏了,充电线插不进去。
Cổng sạc
điện thoại bị hỏng, không cắm dây vào được.