Hoa Nam Logo

300 Câu Tiếng Trung
Chủ Đề Khách Sạn

酒店场景300句 · Học tiếng Trung thực tế
📞 Hotline: 0879 388 989 0879 506 666 🌐 tiengtrunghoanam.edu.vn
300Câu
10Chủ đề
3in1CN·VI·拼音
HSKThực tế
🏨 Nhận phòng 入住办理 30 câu
1
Wǒ xiǎng bànlǐ rùzhù shǒuxù.
我想办理入住手续。
Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.
2
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìngle fángjiān.
我已经在网上预订了房间。
Tôi đã đặt phòng trực tuyến rồi.
3
Wǒ de yùdìng míngzì shì Ruǎn Míngxiáng.
我的预订名字是阮明祥。
Tên đặt phòng của tôi là Nguyễn Minh Tường.
4
Qǐngwèn yǒu méiyǒu yùliú fángjiān?
请问有没有预留房间?
Xin hỏi có phòng đã đặt trước không?
5
Wǒ xiǎng zhù dānrénjiān.
我想住单人间。
Tôi muốn ở phòng đơn.
6
Wǒ xiǎng zhù shuāngrénjiān.
我想住双人间。
Tôi muốn ở phòng đôi.
7
Wǒ xūyào yī zhāng dàchuáng fáng.
我需要一张大床房。
Tôi cần phòng giường lớn.
8
Qǐngwèn rùzhù xūyào shénme zhèngjiàn?
请问入住需要什么证件?
Xin hỏi nhận phòng cần giấy tờ gì?
9
Zhè shì wǒ de hùzhào.
这是我的护照。
Đây là hộ chiếu của tôi.
10
Zhè shì wǒ de shēnfènzhèng.
这是我的身份证。
Đây là chứng minh nhân dân của tôi.
11
Qǐngwèn jǐ diǎn kěyǐ rùzhù?
请问几点可以入住?
Xin hỏi mấy giờ có thể nhận phòng?
12
Wǒ kěyǐ zǎo diǎn rùzhù ma?
我可以早点入住吗?
Tôi có thể nhận phòng sớm hơn không?
13
Qǐngwèn xūyào jiāo yājīn ma?
请问需要交押金吗?
Xin hỏi có cần đặt cọc không?
14
Yājīn shì duōshǎo?
押金是多少?
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
15
Qǐng gěi wǒ fángkǎ.
请给我房卡。
Xin hãy đưa cho tôi thẻ phòng.
16
Wǒ de fángjiān zài jǐ lóu?
我的房间在几楼?
Phòng của tôi ở tầng mấy?
17
Qǐngwèn diàntī zài nǎlǐ?
请问电梯在哪里?
Xin hỏi thang máy ở đâu?
18
Wǒmen yīgòng liǎng gè rén rùzhù.
我们一共两个人入住。
Chúng tôi tổng cộng hai người nhận phòng.
19
Qǐng bāng wǒ bǎ xínglǐ sòng dào fángjiān.
请帮我把行李送到房间。
Xin giúp tôi mang hành lý lên phòng.
20
Qǐngwèn cāntīng zài nǎlǐ?
请问餐厅在哪里?
Xin hỏi nhà hàng ở đâu?
21
Zǎocān bāohán zài fángjià lǐ ma?
早餐包含在房价里吗?
Bữa sáng có bao gồm trong giá phòng không?
22
Zǎocān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
早餐是几点到几点?
Bữa sáng từ mấy giờ đến mấy giờ?
23
Qǐngwèn yǒu wúyān fáng ma?
请问有无烟房吗?
Xin hỏi có phòng không hút thuốc không?
24
Wǒ xūyào yī jiān ānjìng de fángjiān.
我需要一间安静的房间。
Tôi cần một phòng yên tĩnh.
25
Qǐng gěi wǒ yī jiān yǒu hǎo fēngjǐng de fángjiān.
请给我一间有好风景的房间。
Xin cho tôi phòng có view đẹp.
26
Wǒ de fángjiān yǒu Wi-Fi ma?
我的房间有Wi-Fi吗?
Phòng của tôi có Wi-Fi không?
27
Wi-Fi mìmǎ shì shénme?
Wi-Fi密码是什么?
Mật khẩu Wi-Fi là gì?
28
Qǐngwèn tíngchē chǎng zài nǎlǐ?
请问停车场在哪里?
Xin hỏi bãi đỗ xe ở đâu?
29
Wǒ xūyào jiā chuáng ma?
我需要加床吗?
Tôi có cần thêm giường không?
30
Rùzhù shǒuxù bàn hǎo le, xièxiè!
入住手续办好了,谢谢!
Thủ tục nhận phòng xong rồi, cảm ơn!
🛏️ Tiện nghi phòng 客房设施 30 câu
31
Qǐngwèn kōngtiáo zěnme shǐyòng?
请问空调怎么使用?
Xin hỏi máy điều hòa dùng thế nào?
32
Kōngtiáo huài le, qǐng lái xiū yīxià.
空调坏了,请来修一下。
Máy điều hòa bị hỏng, xin hãy đến sửa.
33
Qǐngwèn diànshì zěnme huàn tái?
请问电视怎么换台?
Xin hỏi tivi đổi kênh thế nào?
34
Fángjiān lǐ de dēng bù liàng le.
房间里的灯不亮了。
Đèn trong phòng không sáng nữa rồi.
35
Wèishēngjiān de rèshuǐqì yǒu wèntí.
卫生间的热水器有问题。
Máy nước nóng trong nhà vệ sinh có vấn đề.
36
Qǐng gěi wǒ duō sòng yī tào máojīn.
请给我多送一套毛巾。
Xin gửi thêm cho tôi một bộ khăn tắm.
37
Qǐng gěi wǒ gēnghuàn chuángdān.
请给我更换床单。
Xin hãy thay ga giường cho tôi.
38
Fángjiān lǐ xūyào bǔchōng xǐshù yòngpǐn.
房间里需要补充洗漱用品。
Đồ vệ sinh cá nhân trong phòng cần bổ sung.
39
Bǎoxiǎnxiāng zěnme cāozuò?
保险箱怎么操作?
Két an toàn thao tác thế nào?
40
Wǒ xūyào yīgè éwài de zhěntou.
我需要一个额外的枕头。
Tôi cần thêm một chiếc gối.
41
Bèizi tài báo le, néng huàn hòu yīdiǎn de ma?
被子太薄了,能换厚一点的吗?
Chăn mỏng quá, có thể đổi cái dày hơn không?
42
Chuānghù dǎ bù kāi, qǐng lái jiǎnchá yīxià.
窗户打不开,请来检查一下。
Cửa sổ mở không được, xin đến kiểm tra.
43
Fángjiān yǒudiǎn lěng, néng tiáo gāo yīxià wēndù ma?
房间有点冷,能调高一下温度吗?
Phòng hơi lạnh, có thể tăng nhiệt độ không?
44
Bīngxiāng lǐ yǒu shénme yǐnliào?
冰箱里有什么饮料?
Trong tủ lạnh có đồ uống gì?
45
Qǐngwèn bǎoxiǎnxiāng de fèiyòng zěnme suàn?
请问保险箱的费用怎么算?
Xin hỏi phí két an toàn tính thế nào?
46
Yùgāng dǔsāi le, qǐng lái chǔlǐ.
浴缸堵塞了,请来处理。
Bồn tắm bị tắc, xin hãy đến xử lý.
47
Línyù de shuǐ yā tài dī le.
淋浴的水压太低了。
Áp lực nước vòi hoa sen quá thấp.
48
Fángjiān mén suǒ yǒu wèntí, dǎ bù kāi.
房间门锁有问题,打不开。
Khóa cửa phòng có vấn đề, mở không được.
49
Wǒ bǎ fángkǎ wàng zài fángjiān lǐ le.
我把房卡忘在房间里了。
Tôi để quên thẻ phòng trong phòng rồi.
50
Néng bāng wǒ kāi yīxià fángjiān mén ma?
能帮我开一下房间门吗?
Có thể giúp tôi mở cửa phòng không?
51
Fángjiān lǐ yǒu yìwèi, qǐng lái chǔlǐ.
房间里有异味,请来处理。
Phòng có mùi lạ, xin đến xử lý.
52
Néng bāng wǒ dǎsǎo yīxià fángjiān ma?
能帮我打扫一下房间吗?
Có thể giúp tôi dọn phòng không?
53
Qǐng bùyào dǎrǎo, xièxiè.
请不要打扰,谢谢。
Xin đừng làm phiền, cảm ơn.
54
Wǒ xūyào dǎsǎo fúwù.
我需要打扫服务。
Tôi cần dịch vụ dọn phòng.
55
Fángjiān lǐ de wǎngluò hěn màn.
房间里的网络很慢。
Mạng trong phòng rất chậm.
56
Qǐngwèn fángjiān yǒu méiyǒu chuīfēngjī?
请问房间有没有吹风机?
Xin hỏi phòng có máy sấy tóc không?
57
Yùndǒu zài nǎlǐ?
熨斗在哪里?
Bàn là ở đâu?
58
Wǒ xūyào xǐyī fúwù.
我需要洗衣服务。
Tôi cần dịch vụ giặt đồ.
59
Néng bāng wǒ jiào yīgè jiàoxǐng fúwù ma?
能帮我叫一个叫醒服务吗?
Có thể giúp tôi đặt dịch vụ báo thức không?
60
Míngtiān zǎoshang qī diǎn qǐng jiàoxǐng wǒ.
明天早上七点请叫醒我。
Sáng mai 7 giờ xin gọi dậy cho tôi.
🛎️ Dịch vụ khách sạn 酒店服务 30 câu
61
Qǐngwèn yǒu kèfáng fúwù ma?
请问有客房服务吗?
Xin hỏi có dịch vụ phòng không?
62
Wǒ xiǎng diǎn kèfáng fúwù.
我想点客房服务。
Tôi muốn gọi dịch vụ phòng.
63
Qǐng bāng wǒ ná yī fèn càidān.
请帮我拿一份菜单。
Xin giúp tôi lấy một thực đơn.
64
Wǒ xiǎng yào yī fèn sānmíngzhì hé yī bēi kāfēi.
我想要一份三明治和一杯咖啡。
Tôi muốn một chiếc sandwich và một ly cà phê.
65
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī liàng chūzūchē.
请帮我预订一辆出租车。
Xin giúp tôi đặt một chiếc taxi.
66
Qǐng bāng wǒ ānpái jīchǎng jiēsòng.
请帮我安排机场接送。
Xin giúp tôi sắp xếp đưa đón sân bay.
67
Qǐngwèn yǒu shāngwù zhōngxīn ma?
请问有商务中心吗?
Xin hỏi có trung tâm thương vụ không?
68
Wǒ xūyào dǎyìn yīxiē wénjiàn.
我需要打印一些文件。
Tôi cần in một số tài liệu.
69
Qǐng bāng wǒ chuánzhēn zhè fèn wénjiàn.
请帮我传真这份文件。
Xin giúp tôi fax tài liệu này.
70
Qǐng bāng wǒ yùdìng yīgè huìyìshì.
请帮我预订一个会议室。
Xin giúp tôi đặt một phòng họp.
71
Qǐngwèn jiànshēnfáng jǐ diǎn kāi?
请问健身房几点开?
Xin hỏi phòng gym mở cửa mấy giờ?
72
Yóuyǒngchí kāifàng shíjiān shì?
游泳池开放时间是?
Thời gian mở cửa hồ bơi là?
73
Qǐngwèn yǒu shuǐliáo fúwù ma?
请问有水疗服务吗?
Xin hỏi có dịch vụ spa không?
74
Wǒ xiǎng yùyuē ànmó fúwù.
我想预约按摩服务。
Tôi muốn đặt lịch dịch vụ massage.
75
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī zhāng cāntīng de zhuōzi.
请帮我预订一张餐厅的桌子。
Xin giúp tôi đặt bàn ở nhà hàng.
76
Qǐng bāng wǒ huàn língqián.
请帮我换零钱。
Xin giúp tôi đổi tiền lẻ.
77
Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ huàn wàibì?
请问哪里可以换外币?
Xin hỏi đổi ngoại tệ ở đâu?
78
Qǐng bāng wǒ bǎocún yīxià xínglǐ.
请帮我保存一下行李。
Xin giúp tôi gửi hành lý.
79
Wǒ xūyào jiè yī bǎ yǔsǎn.
我需要借一把雨伞。
Tôi cần mượn một cái ô.
80
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng jiùhùchē.
请帮我叫一辆救护车。
Xin giúp tôi gọi xe cứu thương.
81
Wǒ xūyào yīshēng, qǐng bāng wǒ liánxì.
我需要医生,请帮我联系。
Tôi cần bác sĩ, xin giúp tôi liên hệ.
82
Qǐng bāng wǒ ānpái yīgè dǎoyóu.
请帮我安排一个导游。
Xin giúp tôi sắp xếp một hướng dẫn viên.
83
Qǐngwèn yǒu lǚyóu guānguāng chē ma?
请问有旅游观光车吗?
Xin hỏi có xe du lịch tham quan không?
84
Qǐng bāng wǒ yóujì zhège bāoguǒ.
请帮我邮寄这个包裹。
Xin giúp tôi gửi bưu kiện này.
85
Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma?
请问附近有药店吗?
Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
86
Qǐngwèn fùjìn yǒu chāoshì ma?
请问附近有超市吗?
Xin hỏi gần đây có siêu thị không?
87
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng wǎngyuē chē.
请帮我叫一辆网约车。
Xin giúp tôi gọi xe công nghệ.
88
Qǐngwèn yǒu értóng yóulè shèshī ma?
请问有儿童游乐设施吗?
Xin hỏi có khu vui chơi cho trẻ không?
89
Qǐng bāng wǒ tuījiàn yīxiē dāngdì měishí.
请帮我推荐一些当地美食。
Xin giúp tôi giới thiệu món ăn địa phương.
90
Qǐng bāng wǒ tuījiàn fùjìn de jǐngdiǎn.
请帮我推荐附近的景点。
Xin giúp tôi giới thiệu điểm tham quan gần đây.
🍽️ Ăn uống & bữa ăn 餐饮服务 30 câu
91
Wǒ xiǎng yào yī fèn zǎocān càidān.
我想要一份早餐菜单。
Tôi muốn xem thực đơn bữa sáng.
92
Qǐng gěi wǒ yī bēi chéngjī.
请给我一杯橙汁。
Xin cho tôi một ly nước cam.
93
Wǒ duì huāshēng guòmǐn.
我对花生过敏。
Tôi bị dị ứng với lạc.
94
Wǒ shì sùshí zhě, yǒu sùshí xuǎnxiàng ma?
我是素食者,有素食选项吗?
Tôi ăn chay, có lựa chọn chay không?
95
Zhè dào cài là ma?
这道菜辣吗?
Món này có cay không?
96
Qǐng bùyào fàng làjiāo.
请不要放辣椒。
Xin đừng cho ớt vào.
97
Qǐng gěi wǒ tuījiàn yī dào tèsè cài.
请给我推荐一道特色菜。
Xin giúp tôi giới thiệu một món đặc sản.
98
Wǒ yào yī píng kuàngquánshuǐ.
我要一瓶矿泉水。
Tôi muốn một chai nước khoáng.
99
Qǐng zài lái yī fèn mǐfàn.
请再来一份米饭。
Xin cho thêm một phần cơm.
100
Zhège cài tài xián le.
这个菜太咸了。
Món này mặn quá.
101
Qǐngwèn yǒu méiyǒu értóng càidān?
请问有没有儿童菜单?
Xin hỏi có thực đơn cho trẻ em không?
102
Wǒ kěyǐ dǎbāo ma?
我可以打包吗?
Tôi có thể mang về không?
103
Qǐng bāng wǒ dǎbāo zhèxiē shèng cài.
请帮我打包这些剩菜。
Xin giúp tôi đóng gói thức ăn thừa này.
104
Qǐngwèn jīntiān de zìzhù zǎocān yǒu shénme?
请问今天的自助早餐有什么?
Xin hỏi buffet sáng hôm nay có gì?
105
Kāfēi kěyǐ xù bēi ma?
咖啡可以续杯吗?
Cà phê có được refill không?
106
Qǐng gěi wǒ yī bēi rè chá.
请给我一杯热茶。
Xin cho tôi một tách trà nóng.
107
Zhàngdān duōshǎo qián?
账单多少钱?
Hóa đơn là bao nhiêu tiền?
108
Qǐng bǎ zhàngdān fēnkāi jiésuàn.
请把账单分开结算。
Xin tách riêng hóa đơn.
109
Wǒ kěyǐ shuā kǎ ma?
我可以刷卡吗?
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
110
Qǐng gěi wǒ fāpiào.
请给我发票。
Xin hãy cấp hóa đơn cho tôi.
111
Cāntīng yíngyè dào jǐ diǎn?
餐厅营业到几点?
Nhà hàng mở cửa đến mấy giờ?
112
Qǐngwèn kěyǐ zài fángjiān chīfàn ma?
请问可以在房间吃饭吗?
Xin hỏi có thể ăn trong phòng không?
113
Wǒ de shíwù hái méiyǒu lái.
我的食物还没有来。
Món ăn của tôi vẫn chưa được mang lên.
114
Zhè dào cài hé wǒ diǎn de bù yīyàng.
这道菜和我点的不一样。
Món này khác với món tôi đã gọi.
115
Qǐng bāng wǒ huàn yī shuāng kuàizi.
请帮我换一双筷子。
Xin giúp tôi đổi đôi đũa mới.
116
Wǒ xūyào yī bǎ chāzi hé dāo.
我需要一把叉子和刀。
Tôi cần một chiếc nĩa và dao.
117
Qǐng gěi wǒ yī zhāng cānjīnzhǐ.
请给我一张餐巾纸。
Xin cho tôi một tờ khăn ăn.
118
Qǐngwèn yǒu méiyǒu dāngdì tèsè cài?
请问有没有当地特色菜?
Xin hỏi có món đặc sản địa phương không?
119
Wǒ xiǎng yào dìng yīgè shēngrì dàngāo.
我想要订一个生日蛋糕。
Tôi muốn đặt một chiếc bánh sinh nhật.
120
Qǐng zhǔnbèi yī píng hóng jiǔ.
请准备一瓶红酒。
Xin chuẩn bị một chai rượu vang đỏ.
🔑 Trả phòng 退房结账 30 câu
121
Wǒ xiǎng bànlǐ tuìfáng shǒuxù.
我想办理退房手续。
Tôi muốn làm thủ tục trả phòng.
122
Qǐngwèn jǐ diǎn bìxū tuìfáng?
请问几点必须退房?
Xin hỏi mấy giờ phải trả phòng?
123
Wǒ kěyǐ yánchí tuìfáng ma?
我可以延迟退房吗?
Tôi có thể trả phòng muộn hơn không?
124
Néng yánchí dào xiàwǔ liǎng diǎn ma?
能延迟到下午两点吗?
Có thể lùi đến 2 giờ chiều không?
125
Qǐng bāng wǒ jiézhàng.
请帮我结账。
Xin giúp tôi thanh toán.
126
Qǐng chūshì yīxià fèiyòng míngxì.
请出示一下费用明细。
Xin hãy đưa chi tiết các khoản phí.
127
Zhè bǐ fèiyòng shì shénme?
这笔费用是什么?
Khoản phí này là gì?
128
Wǒ méiyǒu xiāofèi zhège xiàngmù.
我没有消费这个项目。
Tôi không sử dụng khoản mục này.
129
Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià zhàngdān.
请帮我确认一下账单。
Xin giúp tôi xác nhận hóa đơn.
130
Wǒ yào yòng xìnyòng kǎ fùkuǎn.
我要用信用卡付款。
Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
131
Wǒ yào yòng xiànjīn fùkuǎn.
我要用现金付款。
Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.
132
Yājīn shénme shíhou tuìhuán?
押金什么时候退还?
Tiền đặt cọc bao giờ được hoàn lại?
133
Qǐng bāng wǒ tuìhuán yājīn.
请帮我退还押金。
Xin giúp tôi hoàn tiền đặt cọc.
134
Zhè shì wǒ de fángkǎ, qǐng tuìfáng.
这是我的房卡,请退房。
Đây là thẻ phòng của tôi, xin trả phòng.
135
Wǒ zài fángjiān lǐ là le yī jiàn wàitào.
我在房间里落了一件外套。
Tôi để quên một chiếc áo khoác trong phòng.
136
Néng bāng wǒ bǎ xínglǐ bān dào dàtīng ma?
能帮我把行李搬到大厅吗?
Có thể giúp tôi mang hành lý xuống sảnh không?
137
Qǐngwèn kěyǐ jìcún xínglǐ ma?
请问可以寄存行李吗?
Xin hỏi có thể gửi hành lý không?
138
Wǒ xiǎng xiě yīxià rùzhù tǐyàn.
我想写一下入住体验。
Tôi muốn viết nhận xét về trải nghiệm lưu trú.
139
Zhěngtǐ zhùsù tǐyàn hěn hǎo, xièxiè.
整体住宿体验很好,谢谢。
Trải nghiệm lưu trú tổng thể rất tốt, cảm ơn.
140
Wǒ xià cì hái huì zài lái.
我下次还会再来。
Lần sau tôi sẽ quay lại.
141
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng qù jīchǎng de chē.
请帮我叫一辆去机场的车。
Xin giúp tôi gọi xe đến sân bay.
142
Jǐ diǎn yǒu dào jīchǎng de bānchē?
几点有到机场的班车?
Mấy giờ có xe buýt đến sân bay?
143
Wǒ de hángbān shì xiàwǔ sān diǎn.
我的航班是下午三点。
Chuyến bay của tôi là 3 giờ chiều.
144
Qǐngwèn qiántái kěyǐ bāng wǒ dǎyìn dēngjī pái ma?
请问前台可以帮我打印登机牌吗?
Lễ tân có thể in thẻ lên máy bay không?
145
Xièxiè nǐmen zhōudào de fúwù!
谢谢你们周到的服务!
Cảm ơn dịch vụ chu đáo của các bạn!
146
Nǐmen de fúwù tài hǎo le!
你们的服务太好了!
Dịch vụ của các bạn thật tuyệt!
147
Wǒ huì zài wǎngshàng gěi hǎopíng de.
我会在网上给好评的。
Tôi sẽ để lại đánh giá tốt trên mạng.
148
Qǐngwèn yǒu shénme xínglǐ dǎzhé fúwù ma?
请问有什么行李打折服务吗?
Có dịch vụ vận chuyển hành lý giảm giá không?
149
Zàijiàn, xià cì zài lái!
再见,下次再来!
Tạm biệt, hẹn gặp lại!
150
Qǐng bǎozhòng, yīlù shùnfēng!
请保重,一路顺风!
Xin giữ gìn sức khỏe, thượng lộ bình an!
📞 Đặt & hủy phòng 预订与取消 30 câu
151
Wǒ xiǎng yùdìng yī jiān fángjiān.
我想预订一间房间。
Tôi muốn đặt một phòng.
152
Qǐngwèn hái yǒu kōng fáng ma?
请问还有空房吗?
Xin hỏi còn phòng trống không?
153
Wǒ xiǎng yùdìng sān tiān liǎng wǎn.
我想预订三天两晚。
Tôi muốn đặt 3 ngày 2 đêm.
154
Rùzhù rìqī shì wǔ yuè yī hào.
入住日期是五月一号。
Ngày nhận phòng là mùng 1 tháng 5.
155
Tuìfáng rìqī shì wǔ yuè sān hào.
退房日期是五月三号。
Ngày trả phòng là mùng 3 tháng 5.
156
Qǐngwèn yī wǎn duōshǎo qián?
请问一晚多少钱?
Xin hỏi một đêm giá bao nhiêu?
157
Yǒu méiyǒu gèng yōuhuì de jiàgé?
有没有更优惠的价格?
Có giá ưu đãi hơn không?
158
Yǒu méiyǒu dǎzhé yōuhuì?
有没有打折优惠?
Có ưu đãi giảm giá không?
159
Wǒ shì huìyuán, yǒu huìyuán yōuhuì ma?
我是会员,有会员优惠吗?
Tôi là thành viên, có ưu đãi thành viên không?
160
Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià yùdìng xìnxī.
请帮我确认一下预订信息。
Xin giúp tôi xác nhận thông tin đặt phòng.
161
Wǒ xūyào qǔxiāo yùdìng.
我需要取消预订。
Tôi cần hủy đặt phòng.
162
Qǔxiāo yùdìng xūyào shōuqǔ fèiyòng ma?
取消预订需要收取费用吗?
Hủy đặt phòng có mất phí không?
163
Wǒ xiǎng gēnggǎi rùzhù rìqī.
我想更改入住日期。
Tôi muốn thay đổi ngày nhận phòng.
164
Néng bāng wǒ shēngjí dào gèng hǎo de fángjiān ma?
能帮我升级到更好的房间吗?
Có thể nâng cấp lên phòng tốt hơn không?
165
Wǒ shì dì yī cì lái zhèlǐ.
我是第一次来这里。
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
166
Wǒ zhīqián zhùguò zhèlǐ.
我之前住过这里。
Trước đây tôi đã từng ở đây.
167
Qǐngwèn rúhé yòng jīfēn duìhuàn zhùsù?
请问如何用积分兑换住宿?
Xin hỏi cách dùng điểm tích lũy đổi lấy chỗ ở?
168
Qǐng gěi wǒ fā yī fēng quèrèn yóujiàn.
请给我发一封确认邮件。
Xin gửi cho tôi một email xác nhận.
169
Wǒ de yùdìng biānhào shì duōshǎo?
我的预订编号是多少?
Số đặt phòng của tôi là bao nhiêu?
170
Qǐng bāng wǒ chá yīxià wǒ de yùdìng.
请帮我查一下我的预订。
Xin giúp tôi kiểm tra đặt phòng của tôi.
171
Fángjiān bāohán zǎocān ma?
房间包含早餐吗?
Giá phòng có bao gồm bữa sáng không?
172
Hán shuì zǒngjià shì duōshǎo?
含税总价是多少?
Tổng giá đã bao gồm thuế là bao nhiêu?
173
Kěyǐ yòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
可以用支付宝付款吗?
Có thể thanh toán bằng Alipay không?
174
Kěyǐ yòng wēixìn zhīfù ma?
可以用微信支付吗?
Có thể thanh toán bằng WeChat Pay không?
175
Xūyào tíqián duō jiǔ qǔxiāo?
需要提前多久取消?
Cần hủy trước bao lâu?
176
Yǒu méiyǒu miǎnfèi qǔxiāo zhèngcè?
有没有免费取消政策?
Có chính sách hủy miễn phí không?
177
Wǒ xiǎng dìng liántōng fáng.
我想订连通房。
Tôi muốn đặt phòng thông nhau.
178
Kěyǐ duō jiā yī zhāng chuáng ma?
可以多加一张床吗?
Có thể thêm một giường nữa không?
179
Qǐngwèn chǒngwù kěyǐ rùzhù ma?
请问宠物可以入住吗?
Xin hỏi thú cưng có thể vào ở không?
180
Qǐng bāng wǒ yáncháng zhùsù shíjiān.
请帮我延长住宿时间。
Xin giúp tôi gia hạn thời gian lưu trú.
🎉 Sự kiện & hội nghị 会议与活动 30 câu
181
Wǒmen xūyào yùdìng yīgè yànhuì tīng.
我们需要预订一个宴会厅。
Chúng tôi cần đặt một phòng tiệc.
182
Yànhuì tīng kěyǐ rógnà duōshǎo rén?
宴会厅可以容纳多少人?
Phòng tiệc có thể chứa bao nhiêu người?
183
Wǒmen xūyào tóuyǐng yí hé mùbù.
我们需要投影仪和幕布。
Chúng tôi cần máy chiếu và màn chiếu.
184
Qǐngwèn yǒu yīnxiǎng shèbèi ma?
请问有音响设备吗?
Xin hỏi có thiết bị âm thanh không?
185
Wǒmen xūyào bùzhì yīgè zhǎntái.
我们需要布置一个展台。
Chúng tôi cần bố trí một gian hàng triển lãm.
186
Qǐngwèn huìyìshì yǒu jǐ zhǒng bùjú?
请问会议室有几种布局?
Xin hỏi phòng họp có mấy kiểu sắp xếp?
187
Néng tígōng chá xiē fúwù ma?
能提供茶歇服务吗?
Có thể cung cấp dịch vụ trà giải lao không?
188
Xūyào zhǔnbèi duōshǎo fèn wǔcān?
需要准备多少份午餐?
Cần chuẩn bị bao nhiêu suất ăn trưa?
189
Wǒmen yǒu yībǎi wèi jiābīn cānjiā wǎnyàn.
我们有一百位嘉宾参加晚宴。
Chúng tôi có 100 khách tham dự bữa tối.
190
Qǐng zhǔnbèi yīgè qiāndào tái.
请准备一个签到台。
Xin chuẩn bị một bàn đăng ký.
191
Huódòng kāishǐ shíjiān shì shàngwǔ jiǔ diǎn.
活动开始时间是上午九点。
Thời gian bắt đầu sự kiện là 9 giờ sáng.
192
Qǐng bāng wǒ ānpái yī wèi zhǔchí rén.
请帮我安排一位主持人。
Xin giúp tôi sắp xếp một MC.
193
Wǒmen xūyào tóngshēng chuányì fúwù.
我们需要同声传译服务。
Chúng tôi cần dịch vụ phiên dịch đồng thời.
194
Qǐngwèn kěyǐ bùzhì xiānhuā ma?
请问可以布置鲜花吗?
Xin hỏi có thể trang trí hoa tươi không?
195
Wǒmen xūyào yīgè zhuānyè shèyǐng shī.
我们需要一个专业摄影师。
Chúng tôi cần một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.
196
Qǐngwèn huìyìshì yǒu tíngchē wèi ma?
请问会议室有停车位吗?
Xin hỏi phòng họp có chỗ đỗ xe không?
197
Huódòng qījiān xūyào bǎo'ān fúwù ma?
活动期间需要保安服务吗?
Có cần dịch vụ an ninh trong sự kiện không?
198
Wǒmen xiǎng bàn yīgè hūnlǐ.
我们想办一个婚礼。
Chúng tôi muốn tổ chức một đám cưới.
199
Qǐngwèn yǒu hūnlǐ tàocān ma?
请问有婚礼套餐吗?
Xin hỏi có gói cưới không?
200
Néng tígōng hūnlǐ bùzhì fúwù ma?
能提供婚礼布置服务吗?
Có thể cung cấp dịch vụ trang trí đám cưới không?
201
Qǐngwèn dàngāo xūyào tíqián yùdìng ma?
请问蛋糕需要提前预订吗?
Xin hỏi bánh cưới có cần đặt trước không?
202
Wǒmen xūyào yīgè wǔchí.
我们需要一个舞池。
Chúng tôi cần một sàn nhảy.
203
Qǐng zhǔnbèi xiāngbīn qìngzhù.
请准备香槟庆祝。
Xin chuẩn bị champagne để ăn mừng.
204
Gōngsī nián huì xūyào shénme shèbèi?
公司年会需要什么设备?
Tiệc tất niên công ty cần những thiết bị gì?
205
Qǐng tígōng huìyì jìlù fúwù.
请提供会议记录服务。
Xin cung cấp dịch vụ ghi biên bản họp.
206
Qǐngwèn kěyǐ zài jiǔdiàn bàn qiānzhèng ma?
请问可以在酒店办签证吗?
Xin hỏi có thể làm visa tại khách sạn không?
207
Wǒmen de tuánduì yǒu èrshí gè rén.
我们的团队有二十个人。
Nhóm chúng tôi có 20 người.
208
Qǐngwèn yǒu tuántǐ zhékòu ma?
请问有团体折扣吗?
Xin hỏi có giảm giá cho đoàn không?
209
Qǐng bāng wǒ ānpái tuántǐ rùzhù.
请帮我安排团体入住。
Xin giúp tôi sắp xếp nhận phòng theo đoàn.
210
Huódòng jiéshù hòu qǐng bāng wǒmen qīngchǎng.
活动结束后请帮我们清场。
Sau khi sự kiện kết thúc xin giúp chúng tôi dọn dẹp.
⚠️ Khiếu nại & sự cố 投诉与紧急情况 30 câu
211
Wǒ xūyào tóusù yīxià.
我需要投诉一下。
Tôi muốn khiếu nại.
212
Gébì fángjiān tài chǎo le.
隔壁房间太吵了。
Phòng bên cạnh ồn ào quá.
213
Qǐng ràng gébì fángjiān ānjìng yīdiǎn.
请让隔壁房间安静一点。
Xin nhắc phòng bên giữ yên lặng hơn.
214
Zǒuláng lǐ de zàoyīn yǐngxiǎngle wǒ shuìmián.
走廊里的噪音影响了我睡眠。
Tiếng ồn hành lang ảnh hưởng giấc ngủ của tôi.
215
Wǒ de fángjiān hái méiyǒu dǎsǎo.
我的房间还没有打扫。
Phòng của tôi vẫn chưa được dọn dẹp.
216
Fúwùyuán de tàidù hěn chà.
服务员的态度很差。
Thái độ của nhân viên phục vụ rất tệ.
217
Qǐng bāng wǒ chǔlǐ zhège wèntí.
请帮我处理这个问题。
Xin giúp tôi xử lý vấn đề này.
218
Wǒ xūyào jiàn yīxià jīnglǐ.
我需要见一下经理。
Tôi cần gặp quản lý.
219
Zhàngdān shàng yǒu cuòwù.
账单上有错误。
Hóa đơn có sai sót.
220
Wǒ bèi duō shōufèi le.
我被多收费了。
Tôi bị tính tiền thừa.
221
Wǒ de dōngxi diūshī le.
我的东西丢失了。
Đồ của tôi bị mất.
222
Wǒ huáiyí yǒurén jìnrùle wǒ de fángjiān.
我怀疑有人进入了我的房间。
Tôi nghi ngờ có người đã vào phòng tôi.
223
Wǒ de qiánbāo zhǎo bù dào le.
我的钱包找不到了。
Tôi không tìm thấy ví của mình.
224
Qǐng bāng wǒ bàojǐng.
请帮我报警。
Xin giúp tôi báo công an.
225
Wǒ xūyào jǐnjí bāngzhù.
我需要紧急帮助。
Tôi cần giúp đỡ khẩn cấp.
226
Fāshēngle huǒzāi, qǐng kuài lái!
发生了火灾,请快来!
Có hỏa hoạn, xin đến nhanh!
227
Jǐnjí chūkǒu zài nǎlǐ?
紧急出口在哪里?
Lối thoát khẩn cấp ở đâu?
228
Yǒurén tūrán yūndǎo le!
有人突然晕倒了!
Có người bỗng dưng ngã xỉu!
229
Wǒ shòushāng le, xūyào jíjiù.
我受伤了,需要急救。
Tôi bị thương, cần cấp cứu.
230
Diàntī qiǎ zhù le, wǒ chū bù lái!
电梯卡住了,我出不来!
Thang máy bị kẹt, tôi ra không được!
231
Fángjiān lǐ yǒu chóngzi.
房间里有虫子。
Trong phòng có côn trùng.
232
Chuángdān hěn zāng, qǐng lìkè gēnghuàn.
床单很脏,请立刻更换。
Ga giường rất bẩn, xin thay ngay.
233
Yùshì dìbǎn hěn huá, hěn wēixiǎn.
浴室地板很滑,很危险。
Sàn nhà tắm rất trơn, rất nguy hiểm.
234
Wǒ duì zhè cì fúwù fēicháng bù mǎnyì.
我对这次服务非常不满意。
Tôi rất không hài lòng với dịch vụ lần này.
235
Wǒ yāoqiú péicháng.
我要求赔偿。
Tôi yêu cầu bồi thường.
236
Qǐng jǐnkuài jiějué zhège wèntí.
请尽快解决这个问题。
Xin giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
237
Wǒ xūyào huàn yīgè fángjiān.
我需要换一个房间。
Tôi cần đổi sang phòng khác.
238
Shuǐ guǎn lòushuǐ le, qǐng kuài lái xiū.
水管漏水了,请快来修。
Ống nước bị rò rỉ, xin đến sửa gấp.
239
Tíngdiàn le, qǐng chǔlǐ yīxià.
停电了,请处理一下。
Mất điện rồi, xin xử lý.
240
Wǒ xīwàng jiǔdiàn néng gǎijìn fúwù.
我希望酒店能改进服务。
Tôi mong khách sạn có thể cải thiện dịch vụ.
💬 Giao tiếp thông dụng 常用日常交流 30 câu
241
Nǐ hǎo, qǐngwèn nín xūyào shénme bāngzhù?
你好,请问您需要什么帮助?
Xin chào, xin hỏi bạn cần giúp gì?
242
Zǎoshang hǎo! Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
早上好!今天天气怎么样?
Chào buổi sáng! Thời tiết hôm nay thế nào?
243
Wǎnshang hǎo, zhù de hǎo ma?
晚上好,住得好吗?
Chào buổi tối, ngủ có ngon không?
244
Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái.
请稍等,我马上来。
Xin chờ một chút, tôi đến ngay.
245
Duìbuqǐ, ràng nín jiǔ děng le.
对不起,让您久等了。
Xin lỗi, đã để bạn chờ lâu.
246
Wǒ tīng bù dǒng, qǐng shuō màn yīdiǎn.
我听不懂,请说慢一点。
Tôi không hiểu, xin nói chậm hơn.
247
Qǐng nín zài shuō yī biàn.
请您再说一遍。
Xin bạn nói lại một lần.
248
Wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén.
我会说一点中文。
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
249
Nín huì shuō yīngyǔ ma?
您会说英语吗?
Bạn có nói được tiếng Anh không?
250
Qǐngwèn fùjìn yǒu fānyì fúwù ma?
请问附近有翻译服务吗?
Xin hỏi gần đây có dịch vụ phiên dịch không?
251
Gǎnxiè nín de bāngzhù.
感谢您的帮助。
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
252
Bù kèqì, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de.
不客气,这是我们应该做的。
Không có gì, đây là việc chúng tôi nên làm.
253
Wǒ duì zhè jiā jiǔdiàn hěn mǎnyì.
我对这家酒店很满意。
Tôi rất hài lòng với khách sạn này.
254
Zhèlǐ de yuángōng dōu hěn rèqíng.
这里的员工都很热情。
Nhân viên ở đây rất nhiệt tình.
255
Qǐngwèn guìxìng?
请问贵姓?
Xin hỏi quý danh là gì?
256
Wǒ jiào Wáng Fāng, shì qiántái gōngzuò rényuán.
我叫王芳,是前台工作人员。
Tôi tên Vương Phương, là nhân viên lễ tân.
257
Yǒu shénme xūyào, qǐng suíshí liánxì wǒmen.
有什么需要,请随时联系我们。
Có gì cần, xin liên hệ bất cứ lúc nào.
258
Wǒ xūyào yī zhāng míngpiàn.
我需要一张名片。
Tôi cần một tấm danh thiếp.
259
Qǐngwèn jiǔdiàn de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
请问酒店的电话号码是多少?
Xin hỏi số điện thoại khách sạn là bao nhiêu?
260
Wǒ xūyào liánxì qiántái.
我需要联系前台。
Tôi cần liên hệ lễ tân.
261
Qǐng gàosu wǒ jǐnjí liánxì diànhuà.
请告诉我紧急联系电话。
Xin cho tôi biết số điện thoại khẩn cấp.
262
Wǒ zhǎo bù dào wǒ de péngyǒu.
我找不到我的朋友。
Tôi không tìm thấy bạn của tôi.
263
Qǐng yòng guǎngbō bāng wǒ zhǎo rén.
请用广播帮我找人。
Xin dùng loa phát thanh giúp tôi tìm người.
264
Qǐng bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn.
请帮我翻译这封信。
Xin giúp tôi dịch bức thư này.
265
Xièxiè nín de nàixīn jiěshì.
谢谢您的耐心解释。
Cảm ơn sự giải thích kiên nhẫn của bạn.
266
Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.
这是我的名片,请多关照。
Đây là danh thiếp của tôi, xin nhiều lần quan tâm.
267
Qǐng nín qiānzì quèrèn.
请您签字确认。
Xin bạn ký xác nhận.
268
Wǒ xūyào yī fèn zhùsù zhèngmíng.
我需要一份住宿证明。
Tôi cần một giấy xác nhận lưu trú.
269
Qǐng bǎoguǎn hǎo nín de guìzhòng wùpǐn.
请保管好您的贵重物品。
Xin bảo quản tốt đồ vật quý giá của bạn.
270
Zhù nín lǚtú yúkuài!
祝您旅途愉快!
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
🗺️ Vị trí & hướng dẫn 位置与指引 30 câu
271
Qǐngwèn dàtīng zài nǎlǐ?
请问大厅在哪里?
Xin hỏi sảnh chính ở đâu?
272
Qiántái zài jǐ lóu?
前台在几楼?
Lễ tân ở tầng mấy?
273
Qǐngwèn lǐpǐn diàn zài nǎlǐ?
请问礼品店在哪里?
Xin hỏi cửa hàng quà lưu niệm ở đâu?
274
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
洗手间在哪里?
Nhà vệ sinh ở đâu?
275
Yóuyǒngchí zài nǎlǐ?
游泳池在哪里?
Hồ bơi ở đâu?
276
Jiànshēnfáng zài jǐ lóu?
健身房在几楼?
Phòng gym ở tầng mấy?
277
Jiǔbā zài nǎlǐ?
酒吧在哪里?
Quầy bar ở đâu?
278
Xǐyī fáng zài nǎlǐ?
洗衣房在哪里?
Phòng giặt đồ ở đâu?
279
Xínglǐ cúnfàng chù zài nǎlǐ?
行李存放处在哪里?
Nơi gửi hành lý ở đâu?
280
Shāngwù zhōngxīn zài nǎgè fāngxiàng?
商务中心在哪个方向?
Trung tâm thương vụ ở hướng nào?
281
Qǐngwèn dào shì zhōngxīn zěnme zǒu?
请问到市中心怎么走?
Xin hỏi đi đến trung tâm thành phố thế nào?
282
Qǐngwèn dào dìtiě zhàn zěnme zǒu?
请问到地铁站怎么走?
Xin hỏi đi đến ga tàu điện ngầm thế nào?
283
Qǐng gěi wǒ yī zhāng jiǔdiàn dìtú.
请给我一张酒店地图。
Xin cho tôi một bản đồ khách sạn.
284
Qǐngwèn fùjìn yǒu biànlì diàn ma?
请问附近有便利店吗?
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
285
Qǐngwèn qù jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
请问去机场要多长时间?
Xin hỏi đến sân bay mất bao lâu?
286
Qù huǒchē zhàn zuò shénme chē?
去火车站坐什么车?
Đến ga tàu hỏa đi xe gì?
287
Zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wán de dìfāng?
这附近有什么好玩的地方?
Gần đây có chỗ vui chơi gì không?
288
Qǐng bāng wǒ zài dìtú shàng biāozhù yīxià wèizhì.
请帮我在地图上标注一下位置。
Xin giúp tôi đánh dấu vị trí trên bản đồ.
289
Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma?
这里离景点远吗?
Nơi đây có xa điểm tham quan không?
290
Qǐngwèn zhōubiān yǒu méiyǒu gòuwù zhōngxīn?
请问周边有没有购物中心?
Xin hỏi xung quanh có trung tâm mua sắm không?
291
Cóng jiǔdiàn bùxíng dào hǎitān yào duō jiǔ?
从酒店步行到海滩要多久?
Đi bộ từ khách sạn đến bãi biển mất bao lâu?
292
Qǐngwèn nǎgè chūkǒu lí jiǔdiàn zuì jìn?
请问哪个出口离酒店最近?
Xin hỏi cửa ra nào gần khách sạn nhất?
293
Qǐngwèn jiǔdiàn yǒu méiyǒu shuttle fúwù?
请问酒店有没有shuttle服务?
Xin hỏi khách sạn có xe đưa đón không?
294
Wǒ xūyào yī fèn chéngshì lǚyóu dìtú.
我需要一份城市旅游地图。
Tôi cần một bản đồ du lịch thành phố.
295
Fùjìn yǒu méiyǒu kěyǐ yè pǎo de lùxiàn?
附近有没有可以夜跑的路线?
Gần đây có tuyến đường chạy bộ buổi tối không?
296
Qǐngwèn qù nǎlǐ kěyǐ mǎi dào dāngdì tèchǎn?
请问去哪里可以买到当地特产?
Xin hỏi đi đâu có thể mua đặc sản địa phương?
297
Qǐngwèn nǎ jiā cāntīng zuì yǒumíng?
请问哪家餐厅最有名?
Xin hỏi nhà hàng nào nổi tiếng nhất?
298
Wǎnshang yǒu shénme yúlè huódòng?
晚上有什么娱乐活动?
Buổi tối có hoạt động giải trí gì?
299
Qǐngwèn zhōumò zhèlǐ yǒu jíshì ma?
请问周末这里有集市吗?
Xin hỏi cuối tuần nơi đây có chợ không?
300
Cóng zhèlǐ dào shìchǎng dǎchē dàgài duōshǎo qián?
从这里到市场打车大概多少钱?
Từ đây đến chợ đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?