🏨
Nhận phòng
入住办理
30 câu
1
Wǒ xiǎng bànlǐ rùzhù shǒuxù.
我想办理入住手续。
▸
Tôi muốn làm thủ tục nhận phòng.
2
Wǒ yǐjīng zài wǎngshàng yùdìngle fángjiān.
我已经在网上预订了房间。
▸
Tôi đã đặt phòng trực tuyến rồi.
3
Wǒ de yùdìng míngzì shì Ruǎn Míngxiáng.
我的预订名字是阮明祥。
▸
Tên đặt phòng của tôi là Nguyễn Minh Tường.
4
Qǐngwèn yǒu méiyǒu yùliú fángjiān?
请问有没有预留房间?
▸
Xin hỏi có phòng đã đặt trước không?
5
Wǒ xiǎng zhù dānrénjiān.
我想住单人间。
▸
6
Wǒ xiǎng zhù shuāngrénjiān.
我想住双人间。
▸
7
Wǒ xūyào yī zhāng dàchuáng fáng.
我需要一张大床房。
▸
Tôi cần phòng giường lớn.
8
Qǐngwèn rùzhù xūyào shénme zhèngjiàn?
请问入住需要什么证件?
▸
Xin hỏi nhận phòng cần giấy tờ gì?
9
Zhè shì wǒ de hùzhào.
这是我的护照。
▸
10
Zhè shì wǒ de shēnfènzhèng.
这是我的身份证。
▸
Đây là chứng minh nhân dân của tôi.
11
Qǐngwèn jǐ diǎn kěyǐ rùzhù?
请问几点可以入住?
▸
Xin hỏi mấy giờ có thể nhận phòng?
12
Wǒ kěyǐ zǎo diǎn rùzhù ma?
我可以早点入住吗?
▸
Tôi có thể nhận phòng sớm hơn không?
13
Qǐngwèn xūyào jiāo yājīn ma?
请问需要交押金吗?
▸
Xin hỏi có cần đặt cọc không?
14
Yājīn shì duōshǎo?
押金是多少?
▸
Tiền đặt cọc là bao nhiêu?
15
Qǐng gěi wǒ fángkǎ.
请给我房卡。
▸
Xin hãy đưa cho tôi thẻ phòng.
16
Wǒ de fángjiān zài jǐ lóu?
我的房间在几楼?
▸
Phòng của tôi ở tầng mấy?
17
Qǐngwèn diàntī zài nǎlǐ?
请问电梯在哪里?
▸
18
Wǒmen yīgòng liǎng gè rén rùzhù.
我们一共两个人入住。
▸
Chúng tôi tổng cộng hai người nhận phòng.
19
Qǐng bāng wǒ bǎ xínglǐ sòng dào fángjiān.
请帮我把行李送到房间。
▸
Xin giúp tôi mang hành lý lên phòng.
20
Qǐngwèn cāntīng zài nǎlǐ?
请问餐厅在哪里?
▸
21
Zǎocān bāohán zài fángjià lǐ ma?
早餐包含在房价里吗?
▸
Bữa sáng có bao gồm trong giá phòng không?
22
Zǎocān shì jǐ diǎn dào jǐ diǎn?
早餐是几点到几点?
▸
Bữa sáng từ mấy giờ đến mấy giờ?
23
Qǐngwèn yǒu wúyān fáng ma?
请问有无烟房吗?
▸
Xin hỏi có phòng không hút thuốc không?
24
Wǒ xūyào yī jiān ānjìng de fángjiān.
我需要一间安静的房间。
▸
Tôi cần một phòng yên tĩnh.
25
Qǐng gěi wǒ yī jiān yǒu hǎo fēngjǐng de fángjiān.
请给我一间有好风景的房间。
▸
Xin cho tôi phòng có view đẹp.
26
Wǒ de fángjiān yǒu Wi-Fi ma?
我的房间有Wi-Fi吗?
▸
Phòng của tôi có Wi-Fi không?
27
Wi-Fi mìmǎ shì shénme?
Wi-Fi密码是什么?
▸
28
Qǐngwèn tíngchē chǎng zài nǎlǐ?
请问停车场在哪里?
▸
29
Wǒ xūyào jiā chuáng ma?
我需要加床吗?
▸
Tôi có cần thêm giường không?
30
Rùzhù shǒuxù bàn hǎo le, xièxiè!
入住手续办好了,谢谢!
▸
Thủ tục nhận phòng xong rồi, cảm ơn!
🛏️
Tiện nghi phòng
客房设施
30 câu
31
Qǐngwèn kōngtiáo zěnme shǐyòng?
请问空调怎么使用?
▸
Xin hỏi máy điều hòa dùng thế nào?
32
Kōngtiáo huài le, qǐng lái xiū yīxià.
空调坏了,请来修一下。
▸
Máy điều hòa bị hỏng, xin hãy đến sửa.
33
Qǐngwèn diànshì zěnme huàn tái?
请问电视怎么换台?
▸
Xin hỏi tivi đổi kênh thế nào?
34
Fángjiān lǐ de dēng bù liàng le.
房间里的灯不亮了。
▸
Đèn trong phòng không sáng nữa rồi.
35
Wèishēngjiān de rèshuǐqì yǒu wèntí.
卫生间的热水器有问题。
▸
Máy nước nóng trong nhà vệ sinh có vấn đề.
36
Qǐng gěi wǒ duō sòng yī tào máojīn.
请给我多送一套毛巾。
▸
Xin gửi thêm cho tôi một bộ khăn tắm.
37
Qǐng gěi wǒ gēnghuàn chuángdān.
请给我更换床单。
▸
Xin hãy thay ga giường cho tôi.
38
Fángjiān lǐ xūyào bǔchōng xǐshù yòngpǐn.
房间里需要补充洗漱用品。
▸
Đồ vệ sinh cá nhân trong phòng cần bổ sung.
39
Bǎoxiǎnxiāng zěnme cāozuò?
保险箱怎么操作?
▸
Két an toàn thao tác thế nào?
40
Wǒ xūyào yīgè éwài de zhěntou.
我需要一个额外的枕头。
▸
Tôi cần thêm một chiếc gối.
41
Bèizi tài báo le, néng huàn hòu yīdiǎn de ma?
被子太薄了,能换厚一点的吗?
▸
Chăn mỏng quá, có thể đổi cái dày hơn không?
42
Chuānghù dǎ bù kāi, qǐng lái jiǎnchá yīxià.
窗户打不开,请来检查一下。
▸
Cửa sổ mở không được, xin đến kiểm tra.
43
Fángjiān yǒudiǎn lěng, néng tiáo gāo yīxià wēndù ma?
房间有点冷,能调高一下温度吗?
▸
Phòng hơi lạnh, có thể tăng nhiệt độ không?
44
Bīngxiāng lǐ yǒu shénme yǐnliào?
冰箱里有什么饮料?
▸
Trong tủ lạnh có đồ uống gì?
45
Qǐngwèn bǎoxiǎnxiāng de fèiyòng zěnme suàn?
请问保险箱的费用怎么算?
▸
Xin hỏi phí két an toàn tính thế nào?
46
Yùgāng dǔsāi le, qǐng lái chǔlǐ.
浴缸堵塞了,请来处理。
▸
Bồn tắm bị tắc, xin hãy đến xử lý.
47
Línyù de shuǐ yā tài dī le.
淋浴的水压太低了。
▸
Áp lực nước vòi hoa sen quá thấp.
48
Fángjiān mén suǒ yǒu wèntí, dǎ bù kāi.
房间门锁有问题,打不开。
▸
Khóa cửa phòng có vấn đề, mở không được.
49
Wǒ bǎ fángkǎ wàng zài fángjiān lǐ le.
我把房卡忘在房间里了。
▸
Tôi để quên thẻ phòng trong phòng rồi.
50
Néng bāng wǒ kāi yīxià fángjiān mén ma?
能帮我开一下房间门吗?
▸
Có thể giúp tôi mở cửa phòng không?
51
Fángjiān lǐ yǒu yìwèi, qǐng lái chǔlǐ.
房间里有异味,请来处理。
▸
Phòng có mùi lạ, xin đến xử lý.
52
Néng bāng wǒ dǎsǎo yīxià fángjiān ma?
能帮我打扫一下房间吗?
▸
Có thể giúp tôi dọn phòng không?
53
Qǐng bùyào dǎrǎo, xièxiè.
请不要打扰,谢谢。
▸
Xin đừng làm phiền, cảm ơn.
54
Wǒ xūyào dǎsǎo fúwù.
我需要打扫服务。
▸
Tôi cần dịch vụ dọn phòng.
55
Fángjiān lǐ de wǎngluò hěn màn.
房间里的网络很慢。
▸
Mạng trong phòng rất chậm.
56
Qǐngwèn fángjiān yǒu méiyǒu chuīfēngjī?
请问房间有没有吹风机?
▸
Xin hỏi phòng có máy sấy tóc không?
58
Wǒ xūyào xǐyī fúwù.
我需要洗衣服务。
▸
59
Néng bāng wǒ jiào yīgè jiàoxǐng fúwù ma?
能帮我叫一个叫醒服务吗?
▸
Có thể giúp tôi đặt dịch vụ báo thức không?
60
Míngtiān zǎoshang qī diǎn qǐng jiàoxǐng wǒ.
明天早上七点请叫醒我。
▸
Sáng mai 7 giờ xin gọi dậy cho tôi.
🛎️
Dịch vụ khách sạn
酒店服务
30 câu
61
Qǐngwèn yǒu kèfáng fúwù ma?
请问有客房服务吗?
▸
Xin hỏi có dịch vụ phòng không?
62
Wǒ xiǎng diǎn kèfáng fúwù.
我想点客房服务。
▸
Tôi muốn gọi dịch vụ phòng.
63
Qǐng bāng wǒ ná yī fèn càidān.
请帮我拿一份菜单。
▸
Xin giúp tôi lấy một thực đơn.
64
Wǒ xiǎng yào yī fèn sānmíngzhì hé yī bēi kāfēi.
我想要一份三明治和一杯咖啡。
▸
Tôi muốn một chiếc sandwich và một ly cà phê.
65
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī liàng chūzūchē.
请帮我预订一辆出租车。
▸
Xin giúp tôi đặt một chiếc taxi.
66
Qǐng bāng wǒ ānpái jīchǎng jiēsòng.
请帮我安排机场接送。
▸
Xin giúp tôi sắp xếp đưa đón sân bay.
67
Qǐngwèn yǒu shāngwù zhōngxīn ma?
请问有商务中心吗?
▸
Xin hỏi có trung tâm thương vụ không?
68
Wǒ xūyào dǎyìn yīxiē wénjiàn.
我需要打印一些文件。
▸
Tôi cần in một số tài liệu.
69
Qǐng bāng wǒ chuánzhēn zhè fèn wénjiàn.
请帮我传真这份文件。
▸
Xin giúp tôi fax tài liệu này.
70
Qǐng bāng wǒ yùdìng yīgè huìyìshì.
请帮我预订一个会议室。
▸
Xin giúp tôi đặt một phòng họp.
71
Qǐngwèn jiànshēnfáng jǐ diǎn kāi?
请问健身房几点开?
▸
Xin hỏi phòng gym mở cửa mấy giờ?
72
Yóuyǒngchí kāifàng shíjiān shì?
游泳池开放时间是?
▸
Thời gian mở cửa hồ bơi là?
73
Qǐngwèn yǒu shuǐliáo fúwù ma?
请问有水疗服务吗?
▸
Xin hỏi có dịch vụ spa không?
74
Wǒ xiǎng yùyuē ànmó fúwù.
我想预约按摩服务。
▸
Tôi muốn đặt lịch dịch vụ massage.
75
Qǐng bāng wǒ yùdìng yī zhāng cāntīng de zhuōzi.
请帮我预订一张餐厅的桌子。
▸
Xin giúp tôi đặt bàn ở nhà hàng.
76
Qǐng bāng wǒ huàn língqián.
请帮我换零钱。
▸
Xin giúp tôi đổi tiền lẻ.
77
Qǐngwèn nǎlǐ kěyǐ huàn wàibì?
请问哪里可以换外币?
▸
Xin hỏi đổi ngoại tệ ở đâu?
78
Qǐng bāng wǒ bǎocún yīxià xínglǐ.
请帮我保存一下行李。
▸
Xin giúp tôi gửi hành lý.
79
Wǒ xūyào jiè yī bǎ yǔsǎn.
我需要借一把雨伞。
▸
80
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng jiùhùchē.
请帮我叫一辆救护车。
▸
Xin giúp tôi gọi xe cứu thương.
81
Wǒ xūyào yīshēng, qǐng bāng wǒ liánxì.
我需要医生,请帮我联系。
▸
Tôi cần bác sĩ, xin giúp tôi liên hệ.
82
Qǐng bāng wǒ ānpái yīgè dǎoyóu.
请帮我安排一个导游。
▸
Xin giúp tôi sắp xếp một hướng dẫn viên.
83
Qǐngwèn yǒu lǚyóu guānguāng chē ma?
请问有旅游观光车吗?
▸
Xin hỏi có xe du lịch tham quan không?
84
Qǐng bāng wǒ yóujì zhège bāoguǒ.
请帮我邮寄这个包裹。
▸
Xin giúp tôi gửi bưu kiện này.
85
Qǐngwèn fùjìn yǒu yàodiàn ma?
请问附近有药店吗?
▸
Xin hỏi gần đây có hiệu thuốc không?
86
Qǐngwèn fùjìn yǒu chāoshì ma?
请问附近有超市吗?
▸
Xin hỏi gần đây có siêu thị không?
87
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng wǎngyuē chē.
请帮我叫一辆网约车。
▸
Xin giúp tôi gọi xe công nghệ.
88
Qǐngwèn yǒu értóng yóulè shèshī ma?
请问有儿童游乐设施吗?
▸
Xin hỏi có khu vui chơi cho trẻ không?
89
Qǐng bāng wǒ tuījiàn yīxiē dāngdì měishí.
请帮我推荐一些当地美食。
▸
Xin giúp tôi giới thiệu món ăn địa phương.
90
Qǐng bāng wǒ tuījiàn fùjìn de jǐngdiǎn.
请帮我推荐附近的景点。
▸
Xin giúp tôi giới thiệu điểm tham quan gần đây.
🍽️
Ăn uống & bữa ăn
餐饮服务
30 câu
91
Wǒ xiǎng yào yī fèn zǎocān càidān.
我想要一份早餐菜单。
▸
Tôi muốn xem thực đơn bữa sáng.
92
Qǐng gěi wǒ yī bēi chéngjī.
请给我一杯橙汁。
▸
Xin cho tôi một ly nước cam.
93
Wǒ duì huāshēng guòmǐn.
我对花生过敏。
▸
94
Wǒ shì sùshí zhě, yǒu sùshí xuǎnxiàng ma?
我是素食者,有素食选项吗?
▸
Tôi ăn chay, có lựa chọn chay không?
95
Zhè dào cài là ma?
这道菜辣吗?
▸
96
Qǐng bùyào fàng làjiāo.
请不要放辣椒。
▸
97
Qǐng gěi wǒ tuījiàn yī dào tèsè cài.
请给我推荐一道特色菜。
▸
Xin giúp tôi giới thiệu một món đặc sản.
98
Wǒ yào yī píng kuàngquánshuǐ.
我要一瓶矿泉水。
▸
Tôi muốn một chai nước khoáng.
99
Qǐng zài lái yī fèn mǐfàn.
请再来一份米饭。
▸
Xin cho thêm một phần cơm.
100
Zhège cài tài xián le.
这个菜太咸了。
▸
101
Qǐngwèn yǒu méiyǒu értóng càidān?
请问有没有儿童菜单?
▸
Xin hỏi có thực đơn cho trẻ em không?
102
Wǒ kěyǐ dǎbāo ma?
我可以打包吗?
▸
Tôi có thể mang về không?
103
Qǐng bāng wǒ dǎbāo zhèxiē shèng cài.
请帮我打包这些剩菜。
▸
Xin giúp tôi đóng gói thức ăn thừa này.
104
Qǐngwèn jīntiān de zìzhù zǎocān yǒu shénme?
请问今天的自助早餐有什么?
▸
Xin hỏi buffet sáng hôm nay có gì?
105
Kāfēi kěyǐ xù bēi ma?
咖啡可以续杯吗?
▸
Cà phê có được refill không?
106
Qǐng gěi wǒ yī bēi rè chá.
请给我一杯热茶。
▸
Xin cho tôi một tách trà nóng.
107
Zhàngdān duōshǎo qián?
账单多少钱?
▸
Hóa đơn là bao nhiêu tiền?
108
Qǐng bǎ zhàngdān fēnkāi jiésuàn.
请把账单分开结算。
▸
109
Wǒ kěyǐ shuā kǎ ma?
我可以刷卡吗?
▸
Tôi có thể thanh toán bằng thẻ không?
110
Qǐng gěi wǒ fāpiào.
请给我发票。
▸
Xin hãy cấp hóa đơn cho tôi.
111
Cāntīng yíngyè dào jǐ diǎn?
餐厅营业到几点?
▸
Nhà hàng mở cửa đến mấy giờ?
112
Qǐngwèn kěyǐ zài fángjiān chīfàn ma?
请问可以在房间吃饭吗?
▸
Xin hỏi có thể ăn trong phòng không?
113
Wǒ de shíwù hái méiyǒu lái.
我的食物还没有来。
▸
Món ăn của tôi vẫn chưa được mang lên.
114
Zhè dào cài hé wǒ diǎn de bù yīyàng.
这道菜和我点的不一样。
▸
Món này khác với món tôi đã gọi.
115
Qǐng bāng wǒ huàn yī shuāng kuàizi.
请帮我换一双筷子。
▸
Xin giúp tôi đổi đôi đũa mới.
116
Wǒ xūyào yī bǎ chāzi hé dāo.
我需要一把叉子和刀。
▸
Tôi cần một chiếc nĩa và dao.
117
Qǐng gěi wǒ yī zhāng cānjīnzhǐ.
请给我一张餐巾纸。
▸
Xin cho tôi một tờ khăn ăn.
118
Qǐngwèn yǒu méiyǒu dāngdì tèsè cài?
请问有没有当地特色菜?
▸
Xin hỏi có món đặc sản địa phương không?
119
Wǒ xiǎng yào dìng yīgè shēngrì dàngāo.
我想要订一个生日蛋糕。
▸
Tôi muốn đặt một chiếc bánh sinh nhật.
120
Qǐng zhǔnbèi yī píng hóng jiǔ.
请准备一瓶红酒。
▸
Xin chuẩn bị một chai rượu vang đỏ.
🔑
Trả phòng
退房结账
30 câu
121
Wǒ xiǎng bànlǐ tuìfáng shǒuxù.
我想办理退房手续。
▸
Tôi muốn làm thủ tục trả phòng.
122
Qǐngwèn jǐ diǎn bìxū tuìfáng?
请问几点必须退房?
▸
Xin hỏi mấy giờ phải trả phòng?
123
Wǒ kěyǐ yánchí tuìfáng ma?
我可以延迟退房吗?
▸
Tôi có thể trả phòng muộn hơn không?
124
Néng yánchí dào xiàwǔ liǎng diǎn ma?
能延迟到下午两点吗?
▸
Có thể lùi đến 2 giờ chiều không?
125
Qǐng bāng wǒ jiézhàng.
请帮我结账。
▸
126
Qǐng chūshì yīxià fèiyòng míngxì.
请出示一下费用明细。
▸
Xin hãy đưa chi tiết các khoản phí.
127
Zhè bǐ fèiyòng shì shénme?
这笔费用是什么?
▸
128
Wǒ méiyǒu xiāofèi zhège xiàngmù.
我没有消费这个项目。
▸
Tôi không sử dụng khoản mục này.
129
Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià zhàngdān.
请帮我确认一下账单。
▸
Xin giúp tôi xác nhận hóa đơn.
130
Wǒ yào yòng xìnyòng kǎ fùkuǎn.
我要用信用卡付款。
▸
Tôi muốn thanh toán bằng thẻ tín dụng.
131
Wǒ yào yòng xiànjīn fùkuǎn.
我要用现金付款。
▸
Tôi muốn thanh toán bằng tiền mặt.
132
Yājīn shénme shíhou tuìhuán?
押金什么时候退还?
▸
Tiền đặt cọc bao giờ được hoàn lại?
133
Qǐng bāng wǒ tuìhuán yājīn.
请帮我退还押金。
▸
Xin giúp tôi hoàn tiền đặt cọc.
134
Zhè shì wǒ de fángkǎ, qǐng tuìfáng.
这是我的房卡,请退房。
▸
Đây là thẻ phòng của tôi, xin trả phòng.
135
Wǒ zài fángjiān lǐ là le yī jiàn wàitào.
我在房间里落了一件外套。
▸
Tôi để quên một chiếc áo khoác trong phòng.
136
Néng bāng wǒ bǎ xínglǐ bān dào dàtīng ma?
能帮我把行李搬到大厅吗?
▸
Có thể giúp tôi mang hành lý xuống sảnh không?
137
Qǐngwèn kěyǐ jìcún xínglǐ ma?
请问可以寄存行李吗?
▸
Xin hỏi có thể gửi hành lý không?
138
Wǒ xiǎng xiě yīxià rùzhù tǐyàn.
我想写一下入住体验。
▸
Tôi muốn viết nhận xét về trải nghiệm lưu trú.
139
Zhěngtǐ zhùsù tǐyàn hěn hǎo, xièxiè.
整体住宿体验很好,谢谢。
▸
Trải nghiệm lưu trú tổng thể rất tốt, cảm ơn.
140
Wǒ xià cì hái huì zài lái.
我下次还会再来。
▸
141
Qǐng bāng wǒ jiào yī liàng qù jīchǎng de chē.
请帮我叫一辆去机场的车。
▸
Xin giúp tôi gọi xe đến sân bay.
142
Jǐ diǎn yǒu dào jīchǎng de bānchē?
几点有到机场的班车?
▸
Mấy giờ có xe buýt đến sân bay?
143
Wǒ de hángbān shì xiàwǔ sān diǎn.
我的航班是下午三点。
▸
Chuyến bay của tôi là 3 giờ chiều.
144
Qǐngwèn qiántái kěyǐ bāng wǒ dǎyìn dēngjī pái ma?
请问前台可以帮我打印登机牌吗?
▸
Lễ tân có thể in thẻ lên máy bay không?
145
Xièxiè nǐmen zhōudào de fúwù!
谢谢你们周到的服务!
▸
Cảm ơn dịch vụ chu đáo của các bạn!
146
Nǐmen de fúwù tài hǎo le!
你们的服务太好了!
▸
Dịch vụ của các bạn thật tuyệt!
147
Wǒ huì zài wǎngshàng gěi hǎopíng de.
我会在网上给好评的。
▸
Tôi sẽ để lại đánh giá tốt trên mạng.
148
Qǐngwèn yǒu shénme xínglǐ dǎzhé fúwù ma?
请问有什么行李打折服务吗?
▸
Có dịch vụ vận chuyển hành lý giảm giá không?
149
Zàijiàn, xià cì zài lái!
再见,下次再来!
▸
150
Qǐng bǎozhòng, yīlù shùnfēng!
请保重,一路顺风!
▸
Xin giữ gìn sức khỏe, thượng lộ bình an!
📞
Đặt & hủy phòng
预订与取消
30 câu
151
Wǒ xiǎng yùdìng yī jiān fángjiān.
我想预订一间房间。
▸
152
Qǐngwèn hái yǒu kōng fáng ma?
请问还有空房吗?
▸
Xin hỏi còn phòng trống không?
153
Wǒ xiǎng yùdìng sān tiān liǎng wǎn.
我想预订三天两晚。
▸
Tôi muốn đặt 3 ngày 2 đêm.
154
Rùzhù rìqī shì wǔ yuè yī hào.
入住日期是五月一号。
▸
Ngày nhận phòng là mùng 1 tháng 5.
155
Tuìfáng rìqī shì wǔ yuè sān hào.
退房日期是五月三号。
▸
Ngày trả phòng là mùng 3 tháng 5.
156
Qǐngwèn yī wǎn duōshǎo qián?
请问一晚多少钱?
▸
Xin hỏi một đêm giá bao nhiêu?
157
Yǒu méiyǒu gèng yōuhuì de jiàgé?
有没有更优惠的价格?
▸
158
Yǒu méiyǒu dǎzhé yōuhuì?
有没有打折优惠?
▸
Có ưu đãi giảm giá không?
159
Wǒ shì huìyuán, yǒu huìyuán yōuhuì ma?
我是会员,有会员优惠吗?
▸
Tôi là thành viên, có ưu đãi thành viên không?
160
Qǐng bāng wǒ quèrèn yīxià yùdìng xìnxī.
请帮我确认一下预订信息。
▸
Xin giúp tôi xác nhận thông tin đặt phòng.
161
Wǒ xūyào qǔxiāo yùdìng.
我需要取消预订。
▸
162
Qǔxiāo yùdìng xūyào shōuqǔ fèiyòng ma?
取消预订需要收取费用吗?
▸
Hủy đặt phòng có mất phí không?
163
Wǒ xiǎng gēnggǎi rùzhù rìqī.
我想更改入住日期。
▸
Tôi muốn thay đổi ngày nhận phòng.
164
Néng bāng wǒ shēngjí dào gèng hǎo de fángjiān ma?
能帮我升级到更好的房间吗?
▸
Có thể nâng cấp lên phòng tốt hơn không?
165
Wǒ shì dì yī cì lái zhèlǐ.
我是第一次来这里。
▸
Đây là lần đầu tiên tôi đến đây.
166
Wǒ zhīqián zhùguò zhèlǐ.
我之前住过这里。
▸
Trước đây tôi đã từng ở đây.
167
Qǐngwèn rúhé yòng jīfēn duìhuàn zhùsù?
请问如何用积分兑换住宿?
▸
Xin hỏi cách dùng điểm tích lũy đổi lấy chỗ ở?
168
Qǐng gěi wǒ fā yī fēng quèrèn yóujiàn.
请给我发一封确认邮件。
▸
Xin gửi cho tôi một email xác nhận.
169
Wǒ de yùdìng biānhào shì duōshǎo?
我的预订编号是多少?
▸
Số đặt phòng của tôi là bao nhiêu?
170
Qǐng bāng wǒ chá yīxià wǒ de yùdìng.
请帮我查一下我的预订。
▸
Xin giúp tôi kiểm tra đặt phòng của tôi.
171
Fángjiān bāohán zǎocān ma?
房间包含早餐吗?
▸
Giá phòng có bao gồm bữa sáng không?
172
Hán shuì zǒngjià shì duōshǎo?
含税总价是多少?
▸
Tổng giá đã bao gồm thuế là bao nhiêu?
173
Kěyǐ yòng zhīfùbǎo fùkuǎn ma?
可以用支付宝付款吗?
▸
Có thể thanh toán bằng Alipay không?
174
Kěyǐ yòng wēixìn zhīfù ma?
可以用微信支付吗?
▸
Có thể thanh toán bằng WeChat Pay không?
175
Xūyào tíqián duō jiǔ qǔxiāo?
需要提前多久取消?
▸
176
Yǒu méiyǒu miǎnfèi qǔxiāo zhèngcè?
有没有免费取消政策?
▸
Có chính sách hủy miễn phí không?
177
Wǒ xiǎng dìng liántōng fáng.
我想订连通房。
▸
Tôi muốn đặt phòng thông nhau.
178
Kěyǐ duō jiā yī zhāng chuáng ma?
可以多加一张床吗?
▸
Có thể thêm một giường nữa không?
179
Qǐngwèn chǒngwù kěyǐ rùzhù ma?
请问宠物可以入住吗?
▸
Xin hỏi thú cưng có thể vào ở không?
180
Qǐng bāng wǒ yáncháng zhùsù shíjiān.
请帮我延长住宿时间。
▸
Xin giúp tôi gia hạn thời gian lưu trú.
🎉
Sự kiện & hội nghị
会议与活动
30 câu
181
Wǒmen xūyào yùdìng yīgè yànhuì tīng.
我们需要预订一个宴会厅。
▸
Chúng tôi cần đặt một phòng tiệc.
182
Yànhuì tīng kěyǐ rógnà duōshǎo rén?
宴会厅可以容纳多少人?
▸
Phòng tiệc có thể chứa bao nhiêu người?
183
Wǒmen xūyào tóuyǐng yí hé mùbù.
我们需要投影仪和幕布。
▸
Chúng tôi cần máy chiếu và màn chiếu.
184
Qǐngwèn yǒu yīnxiǎng shèbèi ma?
请问有音响设备吗?
▸
Xin hỏi có thiết bị âm thanh không?
185
Wǒmen xūyào bùzhì yīgè zhǎntái.
我们需要布置一个展台。
▸
Chúng tôi cần bố trí một gian hàng triển lãm.
186
Qǐngwèn huìyìshì yǒu jǐ zhǒng bùjú?
请问会议室有几种布局?
▸
Xin hỏi phòng họp có mấy kiểu sắp xếp?
187
Néng tígōng chá xiē fúwù ma?
能提供茶歇服务吗?
▸
Có thể cung cấp dịch vụ trà giải lao không?
188
Xūyào zhǔnbèi duōshǎo fèn wǔcān?
需要准备多少份午餐?
▸
Cần chuẩn bị bao nhiêu suất ăn trưa?
189
Wǒmen yǒu yībǎi wèi jiābīn cānjiā wǎnyàn.
我们有一百位嘉宾参加晚宴。
▸
Chúng tôi có 100 khách tham dự bữa tối.
190
Qǐng zhǔnbèi yīgè qiāndào tái.
请准备一个签到台。
▸
Xin chuẩn bị một bàn đăng ký.
191
Huódòng kāishǐ shíjiān shì shàngwǔ jiǔ diǎn.
活动开始时间是上午九点。
▸
Thời gian bắt đầu sự kiện là 9 giờ sáng.
192
Qǐng bāng wǒ ānpái yī wèi zhǔchí rén.
请帮我安排一位主持人。
▸
Xin giúp tôi sắp xếp một MC.
193
Wǒmen xūyào tóngshēng chuányì fúwù.
我们需要同声传译服务。
▸
Chúng tôi cần dịch vụ phiên dịch đồng thời.
194
Qǐngwèn kěyǐ bùzhì xiānhuā ma?
请问可以布置鲜花吗?
▸
Xin hỏi có thể trang trí hoa tươi không?
195
Wǒmen xūyào yīgè zhuānyè shèyǐng shī.
我们需要一个专业摄影师。
▸
Chúng tôi cần một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.
196
Qǐngwèn huìyìshì yǒu tíngchē wèi ma?
请问会议室有停车位吗?
▸
Xin hỏi phòng họp có chỗ đỗ xe không?
197
Huódòng qījiān xūyào bǎo'ān fúwù ma?
活动期间需要保安服务吗?
▸
Có cần dịch vụ an ninh trong sự kiện không?
198
Wǒmen xiǎng bàn yīgè hūnlǐ.
我们想办一个婚礼。
▸
Chúng tôi muốn tổ chức một đám cưới.
199
Qǐngwèn yǒu hūnlǐ tàocān ma?
请问有婚礼套餐吗?
▸
Xin hỏi có gói cưới không?
200
Néng tígōng hūnlǐ bùzhì fúwù ma?
能提供婚礼布置服务吗?
▸
Có thể cung cấp dịch vụ trang trí đám cưới không?
201
Qǐngwèn dàngāo xūyào tíqián yùdìng ma?
请问蛋糕需要提前预订吗?
▸
Xin hỏi bánh cưới có cần đặt trước không?
202
Wǒmen xūyào yīgè wǔchí.
我们需要一个舞池。
▸
Chúng tôi cần một sàn nhảy.
203
Qǐng zhǔnbèi xiāngbīn qìngzhù.
请准备香槟庆祝。
▸
Xin chuẩn bị champagne để ăn mừng.
204
Gōngsī nián huì xūyào shénme shèbèi?
公司年会需要什么设备?
▸
Tiệc tất niên công ty cần những thiết bị gì?
205
Qǐng tígōng huìyì jìlù fúwù.
请提供会议记录服务。
▸
Xin cung cấp dịch vụ ghi biên bản họp.
206
Qǐngwèn kěyǐ zài jiǔdiàn bàn qiānzhèng ma?
请问可以在酒店办签证吗?
▸
Xin hỏi có thể làm visa tại khách sạn không?
207
Wǒmen de tuánduì yǒu èrshí gè rén.
我们的团队有二十个人。
▸
Nhóm chúng tôi có 20 người.
208
Qǐngwèn yǒu tuántǐ zhékòu ma?
请问有团体折扣吗?
▸
Xin hỏi có giảm giá cho đoàn không?
209
Qǐng bāng wǒ ānpái tuántǐ rùzhù.
请帮我安排团体入住。
▸
Xin giúp tôi sắp xếp nhận phòng theo đoàn.
210
Huódòng jiéshù hòu qǐng bāng wǒmen qīngchǎng.
活动结束后请帮我们清场。
▸
Sau khi sự kiện kết thúc xin giúp chúng tôi dọn dẹp.
⚠️
Khiếu nại & sự cố
投诉与紧急情况
30 câu
211
Wǒ xūyào tóusù yīxià.
我需要投诉一下。
▸
212
Gébì fángjiān tài chǎo le.
隔壁房间太吵了。
▸
Phòng bên cạnh ồn ào quá.
213
Qǐng ràng gébì fángjiān ānjìng yīdiǎn.
请让隔壁房间安静一点。
▸
Xin nhắc phòng bên giữ yên lặng hơn.
214
Zǒuláng lǐ de zàoyīn yǐngxiǎngle wǒ shuìmián.
走廊里的噪音影响了我睡眠。
▸
Tiếng ồn hành lang ảnh hưởng giấc ngủ của tôi.
215
Wǒ de fángjiān hái méiyǒu dǎsǎo.
我的房间还没有打扫。
▸
Phòng của tôi vẫn chưa được dọn dẹp.
216
Fúwùyuán de tàidù hěn chà.
服务员的态度很差。
▸
Thái độ của nhân viên phục vụ rất tệ.
217
Qǐng bāng wǒ chǔlǐ zhège wèntí.
请帮我处理这个问题。
▸
Xin giúp tôi xử lý vấn đề này.
218
Wǒ xūyào jiàn yīxià jīnglǐ.
我需要见一下经理。
▸
219
Zhàngdān shàng yǒu cuòwù.
账单上有错误。
▸
220
Wǒ bèi duō shōufèi le.
我被多收费了。
▸
221
Wǒ de dōngxi diūshī le.
我的东西丢失了。
▸
222
Wǒ huáiyí yǒurén jìnrùle wǒ de fángjiān.
我怀疑有人进入了我的房间。
▸
Tôi nghi ngờ có người đã vào phòng tôi.
223
Wǒ de qiánbāo zhǎo bù dào le.
我的钱包找不到了。
▸
Tôi không tìm thấy ví của mình.
224
Qǐng bāng wǒ bàojǐng.
请帮我报警。
▸
Xin giúp tôi báo công an.
225
Wǒ xūyào jǐnjí bāngzhù.
我需要紧急帮助。
▸
Tôi cần giúp đỡ khẩn cấp.
226
Fāshēngle huǒzāi, qǐng kuài lái!
发生了火灾,请快来!
▸
Có hỏa hoạn, xin đến nhanh!
227
Jǐnjí chūkǒu zài nǎlǐ?
紧急出口在哪里?
▸
Lối thoát khẩn cấp ở đâu?
228
Yǒurén tūrán yūndǎo le!
有人突然晕倒了!
▸
Có người bỗng dưng ngã xỉu!
229
Wǒ shòushāng le, xūyào jíjiù.
我受伤了,需要急救。
▸
Tôi bị thương, cần cấp cứu.
230
Diàntī qiǎ zhù le, wǒ chū bù lái!
电梯卡住了,我出不来!
▸
Thang máy bị kẹt, tôi ra không được!
231
Fángjiān lǐ yǒu chóngzi.
房间里有虫子。
▸
Trong phòng có côn trùng.
232
Chuángdān hěn zāng, qǐng lìkè gēnghuàn.
床单很脏,请立刻更换。
▸
Ga giường rất bẩn, xin thay ngay.
233
Yùshì dìbǎn hěn huá, hěn wēixiǎn.
浴室地板很滑,很危险。
▸
Sàn nhà tắm rất trơn, rất nguy hiểm.
234
Wǒ duì zhè cì fúwù fēicháng bù mǎnyì.
我对这次服务非常不满意。
▸
Tôi rất không hài lòng với dịch vụ lần này.
235
Wǒ yāoqiú péicháng.
我要求赔偿。
▸
236
Qǐng jǐnkuài jiějué zhège wèntí.
请尽快解决这个问题。
▸
Xin giải quyết vấn đề này càng sớm càng tốt.
237
Wǒ xūyào huàn yīgè fángjiān.
我需要换一个房间。
▸
Tôi cần đổi sang phòng khác.
238
Shuǐ guǎn lòushuǐ le, qǐng kuài lái xiū.
水管漏水了,请快来修。
▸
Ống nước bị rò rỉ, xin đến sửa gấp.
239
Tíngdiàn le, qǐng chǔlǐ yīxià.
停电了,请处理一下。
▸
240
Wǒ xīwàng jiǔdiàn néng gǎijìn fúwù.
我希望酒店能改进服务。
▸
Tôi mong khách sạn có thể cải thiện dịch vụ.
💬
Giao tiếp thông dụng
常用日常交流
30 câu
241
Nǐ hǎo, qǐngwèn nín xūyào shénme bāngzhù?
你好,请问您需要什么帮助?
▸
Xin chào, xin hỏi bạn cần giúp gì?
242
Zǎoshang hǎo! Jīntiān tiānqì zěnme yàng?
早上好!今天天气怎么样?
▸
Chào buổi sáng! Thời tiết hôm nay thế nào?
243
Wǎnshang hǎo, zhù de hǎo ma?
晚上好,住得好吗?
▸
Chào buổi tối, ngủ có ngon không?
244
Qǐng shāo děng, wǒ mǎshàng lái.
请稍等,我马上来。
▸
Xin chờ một chút, tôi đến ngay.
245
Duìbuqǐ, ràng nín jiǔ děng le.
对不起,让您久等了。
▸
Xin lỗi, đã để bạn chờ lâu.
246
Wǒ tīng bù dǒng, qǐng shuō màn yīdiǎn.
我听不懂,请说慢一点。
▸
Tôi không hiểu, xin nói chậm hơn.
247
Qǐng nín zài shuō yī biàn.
请您再说一遍。
▸
248
Wǒ huì shuō yīdiǎn zhōngwén.
我会说一点中文。
▸
Tôi biết nói một chút tiếng Trung.
249
Nín huì shuō yīngyǔ ma?
您会说英语吗?
▸
Bạn có nói được tiếng Anh không?
250
Qǐngwèn fùjìn yǒu fānyì fúwù ma?
请问附近有翻译服务吗?
▸
Xin hỏi gần đây có dịch vụ phiên dịch không?
251
Gǎnxiè nín de bāngzhù.
感谢您的帮助。
▸
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
252
Bù kèqì, zhè shì wǒmen yīnggāi zuò de.
不客气,这是我们应该做的。
▸
Không có gì, đây là việc chúng tôi nên làm.
253
Wǒ duì zhè jiā jiǔdiàn hěn mǎnyì.
我对这家酒店很满意。
▸
Tôi rất hài lòng với khách sạn này.
254
Zhèlǐ de yuángōng dōu hěn rèqíng.
这里的员工都很热情。
▸
Nhân viên ở đây rất nhiệt tình.
256
Wǒ jiào Wáng Fāng, shì qiántái gōngzuò rényuán.
我叫王芳,是前台工作人员。
▸
Tôi tên Vương Phương, là nhân viên lễ tân.
257
Yǒu shénme xūyào, qǐng suíshí liánxì wǒmen.
有什么需要,请随时联系我们。
▸
Có gì cần, xin liên hệ bất cứ lúc nào.
258
Wǒ xūyào yī zhāng míngpiàn.
我需要一张名片。
▸
Tôi cần một tấm danh thiếp.
259
Qǐngwèn jiǔdiàn de diànhuà hàomǎ shì duōshǎo?
请问酒店的电话号码是多少?
▸
Xin hỏi số điện thoại khách sạn là bao nhiêu?
260
Wǒ xūyào liánxì qiántái.
我需要联系前台。
▸
261
Qǐng gàosu wǒ jǐnjí liánxì diànhuà.
请告诉我紧急联系电话。
▸
Xin cho tôi biết số điện thoại khẩn cấp.
262
Wǒ zhǎo bù dào wǒ de péngyǒu.
我找不到我的朋友。
▸
Tôi không tìm thấy bạn của tôi.
263
Qǐng yòng guǎngbō bāng wǒ zhǎo rén.
请用广播帮我找人。
▸
Xin dùng loa phát thanh giúp tôi tìm người.
264
Qǐng bāng wǒ fānyì zhè fēng xìn.
请帮我翻译这封信。
▸
Xin giúp tôi dịch bức thư này.
265
Xièxiè nín de nàixīn jiěshì.
谢谢您的耐心解释。
▸
Cảm ơn sự giải thích kiên nhẫn của bạn.
266
Zhè shì wǒ de míngpiàn, qǐng duō guānzhào.
这是我的名片,请多关照。
▸
Đây là danh thiếp của tôi, xin nhiều lần quan tâm.
267
Qǐng nín qiānzì quèrèn.
请您签字确认。
▸
268
Wǒ xūyào yī fèn zhùsù zhèngmíng.
我需要一份住宿证明。
▸
Tôi cần một giấy xác nhận lưu trú.
269
Qǐng bǎoguǎn hǎo nín de guìzhòng wùpǐn.
请保管好您的贵重物品。
▸
Xin bảo quản tốt đồ vật quý giá của bạn.
270
Zhù nín lǚtú yúkuài!
祝您旅途愉快!
▸
Chúc bạn có chuyến đi vui vẻ!
🗺️
Vị trí & hướng dẫn
位置与指引
30 câu
271
Qǐngwèn dàtīng zài nǎlǐ?
请问大厅在哪里?
▸
Xin hỏi sảnh chính ở đâu?
272
Qiántái zài jǐ lóu?
前台在几楼?
▸
273
Qǐngwèn lǐpǐn diàn zài nǎlǐ?
请问礼品店在哪里?
▸
Xin hỏi cửa hàng quà lưu niệm ở đâu?
274
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
洗手间在哪里?
▸
275
Yóuyǒngchí zài nǎlǐ?
游泳池在哪里?
▸
276
Jiànshēnfáng zài jǐ lóu?
健身房在几楼?
▸
278
Xǐyī fáng zài nǎlǐ?
洗衣房在哪里?
▸
279
Xínglǐ cúnfàng chù zài nǎlǐ?
行李存放处在哪里?
▸
280
Shāngwù zhōngxīn zài nǎgè fāngxiàng?
商务中心在哪个方向?
▸
Trung tâm thương vụ ở hướng nào?
281
Qǐngwèn dào shì zhōngxīn zěnme zǒu?
请问到市中心怎么走?
▸
Xin hỏi đi đến trung tâm thành phố thế nào?
282
Qǐngwèn dào dìtiě zhàn zěnme zǒu?
请问到地铁站怎么走?
▸
Xin hỏi đi đến ga tàu điện ngầm thế nào?
283
Qǐng gěi wǒ yī zhāng jiǔdiàn dìtú.
请给我一张酒店地图。
▸
Xin cho tôi một bản đồ khách sạn.
284
Qǐngwèn fùjìn yǒu biànlì diàn ma?
请问附近有便利店吗?
▸
Xin hỏi gần đây có cửa hàng tiện lợi không?
285
Qǐngwèn qù jīchǎng yào duō cháng shíjiān?
请问去机场要多长时间?
▸
Xin hỏi đến sân bay mất bao lâu?
286
Qù huǒchē zhàn zuò shénme chē?
去火车站坐什么车?
▸
287
Zhè fùjìn yǒu shénme hǎo wán de dìfāng?
这附近有什么好玩的地方?
▸
Gần đây có chỗ vui chơi gì không?
288
Qǐng bāng wǒ zài dìtú shàng biāozhù yīxià wèizhì.
请帮我在地图上标注一下位置。
▸
Xin giúp tôi đánh dấu vị trí trên bản đồ.
289
Zhèlǐ lí jǐngdiǎn yuǎn ma?
这里离景点远吗?
▸
Nơi đây có xa điểm tham quan không?
290
Qǐngwèn zhōubiān yǒu méiyǒu gòuwù zhōngxīn?
请问周边有没有购物中心?
▸
Xin hỏi xung quanh có trung tâm mua sắm không?
291
Cóng jiǔdiàn bùxíng dào hǎitān yào duō jiǔ?
从酒店步行到海滩要多久?
▸
Đi bộ từ khách sạn đến bãi biển mất bao lâu?
292
Qǐngwèn nǎgè chūkǒu lí jiǔdiàn zuì jìn?
请问哪个出口离酒店最近?
▸
Xin hỏi cửa ra nào gần khách sạn nhất?
293
Qǐngwèn jiǔdiàn yǒu méiyǒu shuttle fúwù?
请问酒店有没有shuttle服务?
▸
Xin hỏi khách sạn có xe đưa đón không?
294
Wǒ xūyào yī fèn chéngshì lǚyóu dìtú.
我需要一份城市旅游地图。
▸
Tôi cần một bản đồ du lịch thành phố.
295
Fùjìn yǒu méiyǒu kěyǐ yè pǎo de lùxiàn?
附近有没有可以夜跑的路线?
▸
Gần đây có tuyến đường chạy bộ buổi tối không?
296
Qǐngwèn qù nǎlǐ kěyǐ mǎi dào dāngdì tèchǎn?
请问去哪里可以买到当地特产?
▸
Xin hỏi đi đâu có thể mua đặc sản địa phương?
297
Qǐngwèn nǎ jiā cāntīng zuì yǒumíng?
请问哪家餐厅最有名?
▸
Xin hỏi nhà hàng nào nổi tiếng nhất?
298
Wǎnshang yǒu shénme yúlè huódòng?
晚上有什么娱乐活动?
▸
Buổi tối có hoạt động giải trí gì?
299
Qǐngwèn zhōumò zhèlǐ yǒu jíshì ma?
请问周末这里有集市吗?
▸
Xin hỏi cuối tuần nơi đây có chợ không?
300
Cóng zhèlǐ dào shìchǎng dǎchē dàgài duōshǎo qián?
从这里到市场打车大概多少钱?
▸
Từ đây đến chợ đi taxi khoảng bao nhiêu tiền?