★ 50 bộ thủ dùng nhiều nhất (Yale)
Nhấp vào thẻ để xem nghĩa & ví dụ
Đã xem: 0 / 214
1 nét 6 bộ thủ
1
nhất
số một
Ví dụ minh họa
一天
yī tiān
một ngày
2
gǔn
cổn
nét sổ
Ví dụ minh họa
zhōng
ở giữa
3
zhǔ
chủ
điểm, chấm
Ví dụ minh họa
wán
viên tròn
4
丿
piě
phiệt
nét sổ xiên trái
Ví dụ minh họa
qiān
nghìn
5
ất
vị trí thứ 2 thiên can
Ví dụ minh họa
qián
khô ráo
6
jué
quyết
nét sổ có móc
Ví dụ minh họa
le
rồi, xong
2 nét 23 bộ thủ
7
èr
nhị
số hai
Ví dụ minh họa
二月
èr yuè
tháng hai
8
tóu
đầu
phần đầu chữ
Ví dụ minh họa
cũng, lại
★ 9
rén
nhân
người
Ví dụ minh họa
anh ấy
10
rén
nhân
người (biến thể)
Ví dụ minh họa
xiān
trước tiên
11
nhập
vào
Ví dụ minh họa
nèi
bên trong
12
bát
số tám
Ví dụ minh họa
fēn
phân chia
13
jiǒng
quynh
vùng biên giới xa
Ví dụ minh họa
guān
vương miện
14
mịch
trùm khăn lên
Ví dụ minh họa
xiě
viết
15
bīng
băng
nước đá
Ví dụ minh họa
lěng
lạnh
16
kỷ
ghế dựa
Ví dụ minh họa
máy móc
17
kǎn
khảm
há miệng
Ví dụ minh họa
chū
ra ngoài
★ 18
dāo
đao
con dao
Ví dụ minh họa
fēn
cắt, chia
★ 19
lực
sức mạnh
Ví dụ minh họa
努力
nǔ lì
cố gắng
20
bāo
bao
bao bọc
Ví dụ minh họa
bāo
gói, túi
21
chủy
cái thìa
Ví dụ minh họa
so sánh
22
fāng
phương
tủ đựng
Ví dụ minh họa
xiá
hộp nhỏ
23
hệ
che đậy
Ví dụ minh họa
ẩn náu
24
shí
thập
số mười
Ví dụ minh họa
十月
shí yuè
tháng mười
25
bốc
xem bói
Ví dụ minh họa
zhān
chiếm, bói
26
jié
tiết
đốt tre, tiết tháo
Ví dụ minh họa
yìn
dấu ấn, in
27
hàn
hán
sườn núi, vách đá
Ví dụ minh họa
hòu
dày dặn
28
khư
riêng tư
Ví dụ minh họa
gōng
công cộng
29
yòu
hựu
lại nữa
Ví dụ minh họa
yǒu
bạn bè
3 nét 31 bộ thủ
★ 30
kǒu
khẩu
cái miệng
Ví dụ minh họa
uống
★ 31
wéi
vi
vây quanh
Ví dụ minh họa
guó
đất nước
★ 32
thổ
đất
Ví dụ minh họa
mặt đất
33
shì
kẻ sĩ
Ví dụ minh họa
shēng
âm thanh
34
zhǐ
trĩ
đến ở phía sau
Ví dụ minh họa
xià
mùa hè
35
suī
tuy
đi chậm chạp
Ví dụ minh họa
kuí
tên người xưa
36
tịch
đêm tối
Ví dụ minh họa
duō
nhiều
★ 37
đại
to lớn
Ví dụ minh họa
tiān
bầu trời
★ 38
nữ
nữ giới
Ví dụ minh họa
mẹ
39
tử
con cái
Ví dụ minh họa
chữ viết
★ 40
mián
miên
mái nhà
Ví dụ minh họa
jiā
nhà, gia đình
41
cùn
thốn
đơn vị đo tấc
Ví dụ minh họa
chùa chiền
42
xiǎo
tiểu
nhỏ bé
Ví dụ minh họa
shǎo
ít, thiếu
43
wāng
uông
yếu đuối
Ví dụ minh họa
yóu
đặc biệt
44
shī
thi
xác chết
Ví dụ minh họa
cư trú
45
chè
triệt
mầm non
Ví dụ minh họa
tún
đóng quân
★ 46
shān
sơn
núi non
Ví dụ minh họa
山水
shānshuǐ
núi nước, phong cảnh
47
chuān
xuyên
sông ngòi
Ví dụ minh họa
zhōu
châu, vùng
48
gōng
công
công việc, thợ
Ví dụ minh họa
工作
gōngzuò
công việc
49
kỷ
bản thân mình
Ví dụ minh họa
đã, rồi
★ 50
jīn
cân
cái khăn
Ví dụ minh họa
bāng
giúp đỡ
51
gān
can
thiên can
Ví dụ minh họa
nián
năm
52
yāo
yêu
nhỏ nhắn
Ví dụ minh họa
yòu
non trẻ
★ 53
广
ān
nghiễm
mái nhà, nhà rộng
Ví dụ minh họa
diàn
cửa hàng
54
yǐn
dẫn
bước dài
Ví dụ minh họa
jiàn
xây dựng
55
gǒng
củng
chắp tay
Ví dụ minh họa
nòng
làm, ngõ hẻm
56
dặc
bắn, chiếm
Ví dụ minh họa
shì
kiểu cách
57
gōng
cung
cái cung bắn tên
Ví dụ minh họa
em trai
58
kệ
đầu con nhím
Ví dụ minh họa
huì
chổi, sao chổi
59
shān
sam
lông tóc dài
Ví dụ minh họa
xíng
hình dạng
★ 60
chì
xích
bước chân trái
Ví dụ minh họa
hěn
rất
4 nét 34 bộ thủ
★ 61
xīn
tâm
trái tim, tâm trí
Ví dụ minh họa
xiǎng
nghĩ, muốn
62
qua
cây qua (binh khí)
Ví dụ minh họa
zhàn
chiến đấu
63
hộ
cửa một cánh
Ví dụ minh họa
fáng
phòng, nhà
★ 64
shǒu
thủ
bàn tay
Ví dụ minh họa
đánh, làm
65
zhī
chi
cành nhánh
Ví dụ minh họa
kỹ thuật
★ 66
phộc
đánh khẽ
Ví dụ minh họa
jiāo
dạy học
67
wén
văn
văn chương, vẻ sáng
Ví dụ minh họa
文化
wénhuà
văn hóa
68
dǒu
đẩu
cái đấu để đong
Ví dụ minh họa
liào
vật liệu
69
jīn
cân
cái búa, rìu
Ví dụ minh họa
xīn
mới
70
fāng
phương
vuông, phương hướng
Ví dụ minh họa
方向
fāngxiàng
phương hướng
71
không có
Ví dụ minh họa
无聊
wúliáo
chán nản
★ 72
nhật
ngày, mặt trời
Ví dụ minh họa
日本
rìběn
Nhật Bản
73
yuē
viết
nói rằng
Ví dụ minh họa
cáo
họ Tào
74
yuè
nguyệt
tháng, mặt trăng
Ví dụ minh họa
月亮
yuèliàng
mặt trăng
★ 75
mộc
gỗ, cây cối
Ví dụ minh họa
shù
cây cối
76
qiàn
khiếm
thiếu vắng
Ví dụ minh họa
bài hát
77
zhǐ
chỉ
dừng lại
Ví dụ minh họa
zhèng
ngay thẳng, đúng
78
dǎi
đãi
xấu xa, tệ hại
Ví dụ minh họa
chết
79
shū
thù
binh khí dài
Ví dụ minh họa
duàn
đoạn, khúc
80
chớ, đừng
Ví dụ minh họa
měi
mỗi
81
tỷ
so sánh
Ví dụ minh họa
比较
bǐjiào
so sánh
82
máo
mao
lông
Ví dụ minh họa
毛笔
máobǐ
bút lông
83
shì
thị
họ (tên họ)
Ví dụ minh họa
氏族
shìzú
thị tộc
84
khí
hơi nước, khí
Ví dụ minh họa
天气
tiānqì
thời tiết
★ 85
shuǐ
thủy
nước
Ví dụ minh họa
水果
shuǐguǒ
hoa quả
★ 86
huǒ
hỏa
lửa
Ví dụ minh họa
火车
huǒchē
tàu hỏa
87
zhǎo
trảo
móng vuốt
Ví dụ minh họa
ài
yêu thương
88
phụ
cha
Ví dụ minh họa
爸爸
bàba
bố, cha
89
yáo
hào
hào âm dương Kinh Dịch
Ví dụ minh họa
shuǎng
sảng khoái
90
qiáng
tường
mảnh gỗ, cái giường
Ví dụ minh họa
chuáng
cái giường
91
piàn
phiến
mảnh, tấm, miếng
Ví dụ minh họa
片语
piànyǔ
cụm từ
92
nha
răng
Ví dụ minh họa
牙齿
yáchǐ
răng
★ 93
niú
ngưu
trâu, bò
Ví dụ minh họa
牛奶
niúnǎi
sữa bò
★ 94
quǎn
khuyển
con chó
Ví dụ minh họa
gǒu
con chó
5 nét 23 bộ thủ
95
xuán
huyền
huyền bí, màu đen
Ví dụ minh họa
玄机
xuánjī
cơ huyền
★ 96
ngọc
đá quý, ngọc
Ví dụ minh họa
玉米
yùmǐ
bắp ngô
97
guā
qua
quả dưa
Ví dụ minh họa
西瓜
xīguā
dưa hấu
98
ngõa
ngói, đồ sứ
Ví dụ minh họa
瓦解
wǎjiě
sụp đổ, tan rã
99
gān
cam
ngọt
Ví dụ minh họa
甘心
gānxīn
sẵn lòng
100
shēng
sinh
sinh đẻ, sinh sống
Ví dụ minh họa
学生
xuésheng
học sinh
101
yòng
dụng
dùng, sử dụng
Ví dụ minh họa
用心
yòngxīn
dụng tâm
★ 102
tián
điền
ruộng đồng
Ví dụ minh họa
田野
tiányě
đồng ruộng
103
thất
tấm vải, đơn vị đo
Ví dụ minh họa
shū
thưa thớt
★ 104
nạch
bệnh tật
Ví dụ minh họa
bìng
bệnh tật
105
bát
gạt ngược lại
Ví dụ minh họa
guǐ
thiên can thứ 10
106
bái
bạch
màu trắng
Ví dụ minh họa
白天
báitiān
ban ngày
107
da
Ví dụ minh họa
皮包
píbāo
túi da
108
mǐn
mãnh
bát đĩa, đồ đựng
Ví dụ minh họa
pán
cái đĩa
★ 109
mục
mắt
Ví dụ minh họa
目标
mùbiāo
mục tiêu
110
máo
mâu
cây giáo
Ví dụ minh họa
矛盾
máodùn
mâu thuẫn
111
shǐ
thỉ
cây tên, mũi tên
Ví dụ minh họa
zhī
biết
★ 112
shí
thạch
đá
Ví dụ minh họa
石头
shítou
hòn đá
113
shì
thị
chỉ thị, thần đất
Ví dụ minh họa
lễ nghi, quà
114
róu
nhựu
vết chân thú
Ví dụ minh họa
qín
gia cầm
★ 115
hòa
lúa
Ví dụ minh họa
hòa bình, và
116
xué
huyệt
hang, lỗ hổng
Ví dụ minh họa
kōng
rỗng, bầu trời
117
lập
đứng thẳng
Ví dụ minh họa
zhàn
đứng, trạm
6 nét 29 bộ thủ
★ 118
zhú
trúc
tre trúc
Ví dụ minh họa
bút viết
★ 119
mễ
gạo
Ví dụ minh họa
米饭
mǐfàn
cơm gạo
★ 120
mịch
sợi tơ nhỏ
Ví dụ minh họa
hóng
màu đỏ
121
fǒu
phẫu
đồ sành, chum vò
Ví dụ minh họa
quē
thiếu hụt
122
wǎng
võng
cái lưới
Ví dụ minh họa
网络
wǎngluò
mạng lưới
123
yáng
dương
con dê, cừu
Ví dụ minh họa
měi
đẹp
124
lông vũ
Ví dụ minh họa
翅膀
chìbǎng
đôi cánh
125
lǎo
lão
già
Ví dụ minh họa
老师
lǎoshī
giáo viên
126
ér
nhi
mà, và
Ví dụ minh họa
而且
érqiě
hơn nữa
127
lěi
lỗi
cái cày
Ví dụ minh họa
gēng
cày ruộng
128
ěr
nhĩ
tai
Ví dụ minh họa
耳朵
ěrduo
cái tai
129
duật
cây bút
Ví dụ minh họa
nghiêm trang
★ 130
ròu
nhục
thịt
Ví dụ minh họa
猪肉
zhūròu
thịt lợn
131
chén
thần
bề tôi
Ví dụ minh họa
臣服
chénfú
thần phục
132
tự
tự bản thân
Ví dụ minh họa
自己
zìjǐ
bản thân mình
133
zhì
chí
đến, tới
Ví dụ minh họa
至今
zhìjīn
cho đến nay
134
jiù
cữu
cái cối giã gạo
Ví dụ minh họa
yǎo
múc, vốc
135
shé
thiệt
cái lưỡi
Ví dụ minh họa
huà
lời nói
136
chuǎn
suyễn
sai lầm, nghịch
Ví dụ minh họa
nhảy múa
137
zhōu
chu
cái thuyền
Ví dụ minh họa
chuán
tàu thuyền
138
gèn
cấn
quẻ Cấn Kinh Dịch
Ví dụ minh họa
gēn
rễ cây
139
sắc
màu sắc, dáng vẻ
Ví dụ minh họa
颜色
yánsè
màu sắc
★ 140
cǎo
thảo
cỏ cây
Ví dụ minh họa
huā
hoa
141
vằn của con hổ
Ví dụ minh họa
con hổ
★ 142
chóng
trùng
sâu bọ, côn trùng
Ví dụ minh họa
虫子
chóngzi
con sâu
143
xuè
huyết
máu
Ví dụ minh họa
血液
xuèyè
máu, huyết dịch
144
xíng
hành
đi, thực hành
Ví dụ minh họa
行走
xíngzǒu
đi bộ
★ 145
y
áo quần
Ví dụ minh họa
衣服
yīfu
quần áo
146
á
che đậy, úp lên
Ví dụ minh họa
yào
cần, muốn
7 nét 18 bộ thủ
147
jiàn
kiến
trông thấy
Ví dụ minh họa
看见
kànjiàn
nhìn thấy
148
jué
giác
góc, sừng thú
Ví dụ minh họa
角落
jiǎoluò
góc khuất
★ 149
yán
ngôn
nói, lời nói
Ví dụ minh họa
语言
yǔyán
ngôn ngữ
150
cốc
khe núi, thung lũng
Ví dụ minh họa
山谷
shāngǔ
thung lũng
151
dòu
đậu
hạt đậu, cây đậu
Ví dụ minh họa
豆腐
dòufu
đậu phụ
152
shǐ
thỉ
con heo, con lợn
Ví dụ minh họa
zhū
con lợn
153
zhì
trãi
loài sâu không chân
Ví dụ minh họa
diāo
con chồn
★ 154
bèi
bối
vật báu, tiền
Ví dụ minh họa
mǎi
mua
155
chì
xích
màu đỏ
Ví dụ minh họa
赤道
chìdào
đường xích đạo
156
zǒu
tẩu
đi, chạy
Ví dụ minh họa
走路
zǒulù
đi bộ
★ 157
túc
chân, đầy đủ
Ví dụ minh họa
足球
zúqiú
bóng đá
158
shēn
thân
thân thể
Ví dụ minh họa
身体
shēntǐ
cơ thể
★ 159
chē
xa
chiếc xe
Ví dụ minh họa
汽车
qìchē
xe hơi
160
xīn
tân
cay, vất vả
Ví dụ minh họa
辛苦
xīnkǔ
vất vả
161
chén
thần
ngày giờ, sao
Ví dụ minh họa
时辰
shíchen
thời điểm
★ 162
chuò
sước
chợt đi chợt dừng
Ví dụ minh họa
dào
con đường
★ 163
ấp
vùng đất, làng
Ví dụ minh họa
dōu
đều, đô thị
164
yǒu
dậu
địa chi thứ 10
Ví dụ minh họa
jiǔ
rượu
8 nét 11 bộ thủ
165
biàn
biện
phân biệt
Ví dụ minh họa
cǎi
hái, thu thập
166
dặm, làng xóm
Ví dụ minh họa
公里
gōnglǐ
ki-lô-mét
★ 167
jīn
kim
kim loại, vàng
Ví dụ minh họa
黄金
huángjīn
vàng
168
cháng
trường
dài, lớn
Ví dụ minh họa
长城
Chángchéng
Vạn Lý Trường Thành
★ 169
mén
môn
cửa hai cánh
Ví dụ minh họa
门口
ménkǒu
cửa ra vào
★ 170
phụ
đống đất, gò đất
Ví dụ minh họa
lục địa
171
dài
đãi
kịp đến, nô lệ
Ví dụ minh họa
隶属
lìshǔ
trực thuộc
172
zhuī
truy
chim đuôi ngắn
Ví dụ minh họa
què
con chim sẻ
★ 173
mưa
Ví dụ minh họa
下雨
xiàyǔ
trời mưa
174
qīng
thanh
màu xanh
Ví dụ minh họa
青春
qīngchūn
tuổi trẻ
175
fēi
phi
không, sai
Ví dụ minh họa
非常
fēicháng
rất, phi thường
9 nét 11 bộ thủ
176
miàn
diện
mặt, bề mặt
Ví dụ minh họa
面条
miàntiáo
mì sợi
177
cách
da thú, cải cách
Ví dụ minh họa
改革
gǎigé
cải cách
178
wéi
vi
da đã thuộc
Ví dụ minh họa
rèn
dai, dẻo dai
179
jiǔ
cửu
rau hẹ
Ví dụ minh họa
韭菜
jiǔcài
rau hẹ
180
yīn
âm
âm thanh, tiếng
Ví dụ minh họa
音乐
yīnyuè
âm nhạc
★ 181
hiệt
đầu, trang giấy
Ví dụ minh họa
页码
yèmǎ
số trang
182
fēng
phong
gió
Ví dụ minh họa
风景
fēngjǐng
phong cảnh
183
fēi
phi
bay
Ví dụ minh họa
飞机
fēijī
máy bay
★ 184
shí
thực
ăn, thức ăn
Ví dụ minh họa
食物
shíwù
thức ăn
185
shǒu
thủ
đầu, thủ lĩnh
Ví dụ minh họa
首先
shǒuxiān
trước tiên
186
xiāng
hương
mùi hương
Ví dụ minh họa
香水
xiāngshuǐ
nước hoa
10 nét 8 bộ thủ
★ 187
con ngựa
Ví dụ minh họa
马上
mǎshàng
ngay lập tức
188
cốt
xương
Ví dụ minh họa
骨头
gǔtou
xương
189
gāo
cao
cao
Ví dụ minh họa
高兴
gāoxìng
vui mừng
190
biāo
tiêu
tóc dài
Ví dụ minh họa
ria mép
191
dòu
đấu
chiến đấu
Ví dụ minh họa
战斗
zhàndòu
chiến đấu
192
chàng
sưởng
rượu nếp thơm
Ví dụ minh họa
鬯酒
chàngjiǔ
rượu tế lễ
193
cách
cái đỉnh đồng
Ví dụ minh họa
róng
tan chảy, hội nhập
194
guǐ
quỷ
con quỷ
Ví dụ minh họa
鬼怪
guǐguài
ma quỷ
11 nét 6 bộ thủ
★ 195
ngư
con cá
Ví dụ minh họa
con cá
★ 196
niǎo
điểu
con chim
Ví dụ minh họa
niǎo
con chim
197
lỗ
đất mặn
Ví dụ minh họa
yán
muối
198
鹿
lộc
con hươu
Ví dụ minh họa
鹿茸
lùróng
nhung hươu
199
mài
mạch
lúa mạch
Ví dụ minh họa
面包
miànbāo
bánh mì
200
ma
cây gai, tê liệt
Ví dụ minh họa
麻烦
máfan
phiền phức
12 nét 4 bộ thủ
201
huáng
hoàng
màu vàng
Ví dụ minh họa
黄色
huángsè
màu vàng
202
shǔ
thử
lúa nếp
Ví dụ minh họa
黍米
shǔmǐ
gạo nếp
203
hēi
hắc
màu đen
Ví dụ minh họa
黑色
hēisè
màu đen
204
zhǐ
chỉ
may áo, khâu vá
Ví dụ minh họa
hoa văn thêu
13 nét 4 bộ thủ
205
mǐn
mãnh
con ếch, cố gắng
Ví dụ minh họa
黾勉
mǐnmiǎn
nỗ lực
206
dǐng
đỉnh
cái đỉnh đồng
Ví dụ minh họa
鼎盛
dǐngshèng
thịnh vượng
207
cổ
cái trống
Ví dụ minh họa
鼓励
gǔlì
khuyến khích
208
shǔ
thử
con chuột
Ví dụ minh họa
老鼠
lǎoshǔ
con chuột
14 nét 2 bộ thủ
209
tỵ
cái mũi
Ví dụ minh họa
鼻子
bízi
cái mũi
210
tề
ngang bằng
Ví dụ minh họa
整齐
zhěngqí
gọn gàng
15 nét 1 bộ thủ
211
chǐ
xỉ
răng
Ví dụ minh họa
牙齿
yáchǐ
răng
16 nét 1 bộ thủ
212
lóng
long
con rồng
Ví dụ minh họa
龙年
lóngnián
năm Rồng
17 nét 2 bộ thủ
213
guī
quy
con rùa
Ví dụ minh họa
乌龟
wūguī
con rùa
214
yuè
dược
sáo 3 lỗ
Ví dụ minh họa
龠乐
yuèyuè
âm nhạc sáo